nossos

[US]/ˈnɒsəs/
[UK]/ˈnɑːsəs/
Frequency: Very High

Translation

adj. tính từ sở hữu, trong tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là 'chúng tôi', được dùng cho danh từ số nhiều tính từ nam.

Phrases & Collocations

nossos amigos

những người bạn của chúng ta

nossos pais

cha mẹ chúng ta

nossos filhos

những đứa con của chúng ta

nossos livros

các cuốn sách của chúng ta

nossos planos

các kế hoạch của chúng ta

nossos sonhos

những ước mơ của chúng ta

nossos problemas

những vấn đề của chúng ta

nossos dias

các ngày của chúng ta

nossos países

các quốc gia của chúng ta

nossos objetivos

các mục tiêu của chúng ta

Example Sentences

nossos amigos sempre nos apoiam nos momentos difíceis.

Các bạn thân luôn ủng hộ chúng ta trong những lúc khó khăn.

nossos pais nos ensinaram valores importantes que guiam nossas vidas.

Cha mẹ chúng ta đã dạy chúng ta những giá trị quan trọng định hướng cuộc sống của chúng ta.

nossos filhos são nossa maior orgulho e alegria.

Các con cái của chúng ta là niềm tự hào và niềm vui lớn nhất của chúng ta.

nossos planos para o futuro incluem viajar pelo mundo.

Kế hoạch của chúng ta cho tương lai bao gồm đi du lịch khắp thế giới.

nossos colegas de trabalho tornam o ambiente mais agradável.

Các đồng nghiệp của chúng ta làm cho môi trường làm việc trở nên dễ chịu hơn.

nossos sonhos não têm limites quando acreditamos em nós mesmos.

Giấc mơ của chúng ta không có giới hạn khi chúng ta tin vào bản thân.

nossos problemas podem ser resolvidos com comunicação e paciência.

Các vấn đề của chúng ta có thể được giải quyết bằng giao tiếp và sự kiên nhẫn.

nossos interesses são muito diversos e nos complementam.

Các sở thích của chúng ta rất đa dạng và bổ sung cho nhau.

nossos direitos devem ser respeitados por todos.

Các quyền của chúng ta phải được mọi người tôn trọng.

nossos valores definem o caráter de nossa família.

Các giá trị của chúng ta xác định tính cách của gia đình chúng ta.

nossos dias são preciosos e merecem ser bem vividos.

Các ngày của chúng ta rất quý giá và xứng đáng được sống tốt.

nossos anos de amizade são inesquecíveis e especiais.

Các năm tình bạn của chúng ta là điều không thể quên và đặc biệt.

nossos negócios prosperam quando trabalhamos em equipe.

Kinh doanh của chúng ta phát đạt khi chúng ta làm việc nhóm.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now