notabilities

[Mỹ]/ˌnəʊtəˈbɪlɪtiz/
[Anh]/ˌnoʊtəˈbɪlɪtiz/

Dịch

n. chất lượng của việc nổi bật hoặc xứng đáng được chú ý; những người nổi bật; người nổi tiếng

Cụm từ & Cách kết hợp

notabilities list

danh sách những người có tầm ảnh hưởng

notabilities meeting

hội nghị những người có tầm ảnh hưởng

notabilities event

sự kiện của những người có tầm ảnh hưởng

notabilities recognition

sự công nhận của những người có tầm ảnh hưởng

notabilities award

giải thưởng cho những người có tầm ảnh hưởng

notabilities gathering

buổi gặp gỡ của những người có tầm ảnh hưởng

notabilities network

mạng lưới những người có tầm ảnh hưởng

notabilities forum

diễn đàn của những người có tầm ảnh hưởng

notabilities panel

bảng tròn của những người có tầm ảnh hưởng

notabilities discussion

cuộc thảo luận về những người có tầm ảnh hưởng

Câu ví dụ

many notabilities attended the charity gala.

Nhiều nhân vật đáng chú ý đã tham dự buổi dạ tiệc từ thiện.

she was one of the notabilities invited to the conference.

Cô ấy là một trong những nhân vật đáng chú ý được mời đến hội nghị.

the event was graced by various local notabilities.

Sự kiện đã được tô điểm bởi nhiều nhân vật đáng chú ý địa phương.

notabilities from different fields gathered for the award ceremony.

Các nhân vật đáng chú ý từ nhiều lĩnh vực khác nhau đã tập hợp tại buổi lễ trao giải thưởng.

his connections with notabilities helped him advance his career.

Mối quan hệ của anh ấy với các nhân vật đáng chú ý đã giúp anh ấy thăng tiến trong sự nghiệp.

she wrote a book about the notabilities of the 19th century.

Cô ấy đã viết một cuốn sách về những nhân vật đáng chú ý của thế kỷ 19.

the city's notabilities often participate in community events.

Những nhân vật đáng chú ý của thành phố thường xuyên tham gia các sự kiện cộng đồng.

notabilities are often seen at high-profile social gatherings.

Các nhân vật đáng chú ý thường xuyên xuất hiện tại các buổi gặp mặt xã hội tầm cao.

he has met several notabilities during his travels.

Anh ấy đã gặp một số nhân vật đáng chú ý trong những chuyến đi của mình.

the exhibition attracted notabilities from the art world.

Triển lãm đã thu hút các nhân vật đáng chú ý từ giới nghệ thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay