noticeabilities

[US]/nəʊtɪsəˈbɪlɪtiz/
[UK]/noʊtɪsəˈbɪlɪtiz/

Translation

n. chất lượng của sự đáng chú ý

Phrases & Collocations

noticeabilities increase

tính dễ nhận thấy tăng lên

noticeabilities assessment

đánh giá tính dễ nhận thấy

noticeabilities comparison

so sánh tính dễ nhận thấy

noticeabilities evaluation

đánh giá tính dễ nhận thấy

noticeabilities tracking

theo dõi tính dễ nhận thấy

noticeabilities report

báo cáo về tính dễ nhận thấy

noticeabilities analysis

phân tích tính dễ nhận thấy

noticeabilities factors

các yếu tố ảnh hưởng đến tính dễ nhận thấy

noticeabilities metrics

các chỉ số đo lường tính dễ nhận thấy

noticeabilities trends

xu hướng của tính dễ nhận thấy

Example Sentences

her noticeabilities are what make her stand out in a crowd.

Những điểm nổi bật của cô ấy là điều khiến cô ấy trở nên khác biệt giữa đám đông.

we need to discuss the noticeabilities of the new product.

Chúng ta cần thảo luận về những điểm nổi bật của sản phẩm mới.

the noticeabilities of his work impressed the entire team.

Những điểm nổi bật trong công việc của anh ấy đã gây ấn tượng với toàn bộ đội ngũ.

her noticeabilities include her creativity and attention to detail.

Những điểm nổi bật của cô ấy bao gồm sự sáng tạo và sự chú ý đến chi tiết.

the noticeabilities of the landscape changed with the seasons.

Những điểm nổi bật của cảnh quan thay đổi theo mùa.

noticeabilities in customer feedback can guide improvements.

Những điểm nổi bật trong phản hồi của khách hàng có thể định hướng cải tiến.

identifying noticeabilities can enhance our marketing strategy.

Việc xác định những điểm nổi bật có thể nâng cao chiến lược tiếp thị của chúng tôi.

the noticeabilities of the artwork were highlighted during the exhibition.

Những điểm nổi bật của tác phẩm nghệ thuật đã được làm nổi bật trong suốt buổi triển lãm.

noticeabilities in behavior can indicate underlying issues.

Những điểm nổi bật trong hành vi có thể cho thấy những vấn đề tiềm ẩn.

we should focus on the noticeabilities that attract our target audience.

Chúng ta nên tập trung vào những điểm nổi bật thu hút đối tượng mục tiêu của chúng tôi.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now