nozzles

[Mỹ]/ˈnɒzlz/
[Anh]/ˈnɑːzlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị thông qua đó một chất lỏng được ép, thường được sử dụng để điều hướng hoặc kiểm soát dòng chảy; dạng số nhiều của nozzle

Cụm từ & Cách kết hợp

spray nozzles

vòi phun

fuel nozzles

vòi phun nhiên liệu

water nozzles

vòi phun nước

air nozzles

vòi phun khí

nozzle tips

mẹo vòi phun

nozzle size

kích thước vòi phun

nozzle design

thiết kế vòi phun

nozzle pressure

áp suất vòi phun

nozzle flow

lưu lượng vòi phun

nozzle adjustment

điều chỉnh vòi phun

Câu ví dụ

the nozzles on the spray can are adjustable.

các vòi phun trên bình xịt có thể điều chỉnh được.

different nozzles can create various spray patterns.

các vòi phun khác nhau có thể tạo ra các kiểu phun khác nhau.

make sure the nozzles are clean before use.

hãy chắc chắn rằng các vòi phun sạch sẽ trước khi sử dụng.

he replaced the old nozzles with new ones.

anh ấy đã thay thế các vòi phun cũ bằng những vòi phun mới.

the fountain has multiple nozzles for different effects.

vòi phun có nhiều vòi phun khác nhau cho các hiệu ứng khác nhau.

some nozzles are designed for high-pressure applications.

một số vòi phun được thiết kế cho các ứng dụng áp suất cao.

he adjusted the nozzles to control the water flow.

anh ấy điều chỉnh các vòi phun để kiểm soát dòng nước.

the car wash uses special nozzles for better cleaning.

tiệm rửa xe sử dụng các vòi phun đặc biệt để làm sạch tốt hơn.

check if the nozzles are leaking before starting.

hãy kiểm tra xem các vòi phun có bị rò rỉ trước khi bắt đầu không.

different types of nozzles serve different purposes.

các loại vòi phun khác nhau phục vụ các mục đích khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay