jets

[Mỹ]/[ˈdʒets]/
[Anh]/[ˈdʒets]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc máy bay nhỏ, nhanh; một đội vận động viên chơi một môn thể thao, đặc biệt là bóng đá Mỹ; một dòng chất lỏng phun ra từ một lỗ
v. di chuyển nhanh về phía trước; phun ra một dòng chất lỏng từ một vòi
Word Forms
số nhiềujetss

Cụm từ & Cách kết hợp

jets fly

máy bay phản lực bay

jet lag

mệt mỏi do lệch giờ bay

private jets

máy bay phản lực tư nhân

jet stream

dòng chảy phản lực

jet ski

xe trượt nước jet ski

jet engine

động cơ phản lực

jets arrive

máy bay phản lực đến

jet setting

du lịch bằng máy bay phản lực

jet fuel

nhiên liệu máy bay phản lực

jets soar

máy bay phản lực bay vút lên

Câu ví dụ

the private jets landed smoothly at the airport.

Những chiếc máy bay phản lực tư nhân hạ cánh êm thuận tại sân bay.

commercial jets fly high above the clouds.

Những chiếc máy bay phản lực thương mại bay cao trên các đám mây.

we watched the jets take off with excitement.

Chúng tôi xem các máy bay phản lực cất cánh với sự phấn khích.

the military jets performed impressive maneuvers.

Những chiếc máy bay phản lực quân sự thực hiện các thao tác ấn tượng.

jet travel has made the world smaller.

Việc đi lại bằng máy bay phản lực đã khiến thế giới trở nên nhỏ bé hơn.

the company invested in new, fuel-efficient jets.

Công ty đã đầu tư vào máy bay phản lực mới, tiết kiệm nhiên liệu.

he dreamed of flying jets as a pilot.

Anh ấy mơ ước được lái máy bay phản lực với tư cách là phi công.

the sound of jets passing overhead was loud.

Tiếng ồn của máy bay phản lực bay qua trên cao rất lớn.

the airline operates a fleet of modern jets.

Hãng hàng không vận hành một đội máy bay phản lực hiện đại.

jet lag can be a common problem after long flights.

Mệt mỏi do lệch giờ bay có thể là một vấn đề phổ biến sau những chuyến bay dài.

the engineers designed the jets for optimal performance.

Các kỹ sư đã thiết kế máy bay phản lực để đạt hiệu suất tối ưu.

we booked tickets on a transatlantic jet.

Chúng tôi đã đặt vé trên một chuyến bay phản lực xuyên Đại Tây Dương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay