nucleides

[Mỹ]/njuːˈkliːaɪdz/
[Anh]/nuːˈkliːaɪdz/

Dịch

n. (dạng số nhiều của nucleide) hợp chất kim loại axit nucleic

Câu ví dụ

scientists are studying the decay patterns of radioactive nucleides.

Những nhà khoa học đang nghiên cứu các mô hình phân rã của các đồng vị phóng xạ.

the laboratory analyzed the nucleide composition of the ancient rock sample.

Phòng thí nghiệm đã phân tích thành phần đồng vị của mẫu đá cổ.

researchers discovered a new method for detecting nucleides in environmental samples.

Những nhà nghiên cứu đã phát hiện ra một phương pháp mới để phát hiện đồng vị trong các mẫu môi trường.

the half-life of radioactive nucleides varies significantly.

Thời gian bán rã của các đồng vị phóng xạ thay đổi đáng kể.

stable nucleides are essential for understanding the age of geological formations.

Các đồng vị ổn định là cần thiết để hiểu được tuổi của các cấu trúc địa chất.

nuclear chemists measured the abundance of nucleides in the meteorite.

Các nhà hóa học hạt nhân đã đo lường sự phong phú của các đồng vị trong tiểu hành tinh.

the nucleide series provides important information about geological time scales.

Dãy đồng vị cung cấp thông tin quan trọng về thang thời gian địa chất.

heavy nucleides are often produced in stellar environments.

Các đồng vị nặng thường được tạo ra trong môi trường sao.

the identification of nucleides requires sophisticated analytical techniques.

Việc xác định đồng vị đòi hỏi các kỹ thuật phân tích tinh vi.

certain nucleides can be used as tracers in medical research.

Một số đồng vị có thể được sử dụng làm chất chỉ thị trong nghiên cứu y học.

the distribution of nucleides in the earth's crust is not uniform.

Sự phân bố của các đồng vị trong lớp vỏ Trái Đất không đều.

scientists track the concentration of radioactive nucleides in ocean water.

Các nhà khoa học theo dõi nồng độ của các đồng vị phóng xạ trong nước biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay