nullah

[Mỹ]/ˈnʌlə/
[Anh]/ˈnʌlə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dòng nước hoặc kênh; một dòng suối hoặc một khe núi; một hẻm núi hẹp hoặc đường thủy
Word Forms
số nhiềunullahs

Cụm từ & Cách kết hợp

dry nullah

nullah khô

nullah crossing

ngã tư nullah

nullah bank

bờ nullah

nullah bed

đáy nullah

nullah flood

lũ lụt nullah

nullah drainage

thoát nước nullah

nullah erosion

xói mòn nullah

nullah vegetation

thảm thực vật nullah

nullah sediment

cặn bã nullah

nullah wildlife

động vật hoang dã nullah

Câu ví dụ

the children played near the nullah.

Những đứa trẻ chơi đùa gần con mương.

we found some fish swimming in the nullah.

Chúng tôi tìm thấy một số cá đang bơi trong con mương.

the nullah flooded after the heavy rain.

Con mương tràn sau trận mưa lớn.

they built a bridge over the nullah.

Họ đã xây một cây cầu vượt con mương.

the nullah is a popular spot for picnics.

Con mương là một địa điểm phổ biến cho những buổi dã ngoại.

wildflowers grow along the banks of the nullah.

Những bông hoa dại mọc dọc theo hai bên bờ con mương.

we took a walk by the nullah at sunset.

Chúng tôi đi dạo bên con mương khi mặt trời lặn.

the sound of water flowing in the nullah is soothing.

Tiếng nước chảy trong con mương thật êm dịu.

local wildlife can often be seen near the nullah.

Động vật hoang dã thường có thể được nhìn thấy gần con mương.

fishing is allowed in the nullah during the season.

Việc câu cá được phép trong con mương trong mùa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay