nutrient

[Mỹ]/ˈnjuːtriənt/
[Anh]/ˈnuːtriənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất dinh dưỡng
adj. bổ dưỡng

Cụm từ & Cách kết hợp

essential nutrients

Các chất dinh dưỡng thiết yếu

nutrient-rich foods

thực phẩm giàu dinh dưỡng

nutrient absorption

hấp thu chất dinh dưỡng

nutrient deficiency

thiếu dinh dưỡng

nutrient content

hàm lượng dinh dưỡng

soil nutrient

dinh dưỡng đất

nutrient solution

dung dịch dinh dưỡng

nutrient element

nguyên tố dinh dưỡng

nutrient removal

mất dinh dưỡng

nutrient cycling

chu trình dinh dưỡng

nutrient substance

chất dinh dưỡng

nutrient medium

môi trường dinh dưỡng

nutrient cycle

chu trình dinh dưỡng

nutrient fluid

dịch dinh dưỡng

Câu ví dụ

nutrients essential for normal fetal growth.

Các chất dinh dưỡng cần thiết cho sự phát triển bình thường của thai nhi.

the nutrient is quickly leached away.

chất dinh dưỡng nhanh chóng bị rửa trôi.

grow bacteria in a nutrient-rich medium.

trồng vi khuẩn trong môi trường giàu dinh dưỡng.

assimilable nutrients; assimilable information.

chất dinh dưỡng có khả năng đồng hóa; thông tin có khả năng đồng hóa.

Magnesium is the nutrient element in plant growth.

Magie là yếu tố dinh dưỡng trong sự phát triển của cây trồng.

nutrient-rich waters with high primary productivity.

nước giàu dinh dưỡng với năng suất sơ cấp cao.

The roots transmit moisture and nutrient to the trunk and branches.

Rễ truyền độ ẩm và chất dinh dưỡng đến thân và cành.

Nutrients are absorbed into the bloodstream.

Dinh dưỡng được hấp thụ vào mạch máu.

fish is a source of many important nutrients, including protein, vitamins, and minerals.

cá là nguồn cung cấp nhiều chất dinh dưỡng quan trọng, bao gồm protein, vitamin và khoáng chất.

Vitamin C namely ascorbic acid is one of the most important nutrient of manking and the lack of it may lead to scorbutus.

Vitamin C, hay còn gọi là axit ascorbic, là một trong những chất dinh dưỡng quan trọng nhất của nhân loại và sự thiếu hụt của nó có thể dẫn đến bệnh Scorbutus.

an enricher and nutrient for the liver and kidney, for improving blood circulation, beneficial to essential medulla,

một chất làm giàu và chất dinh dưỡng cho gan và thận, giúp cải thiện lưu thông máu, có lợi cho tủy sống.

Ingredients: Liquorice, cat's-foot, hamamelis, hyaluronic acid, astringent, foremilk nutrient activating factors.

Thành phần: Cam thảo, cỏ đuôi mèo, hoàng liên, axit hyaluronic, chất se khít, các yếu tố kích hoạt dinh dưỡng sữa non.

Skin Nutrients: Benzocaine, Glycerin, Glycolic acid, Hydrocortisone, Linolin, Lidocaine, Salicylic methyl ester, etc.

Dưỡng chất cho da: Benzocaine, Glycerin, Axit Glycolic, Hydrocortisone, Linolin, Lidocaine, Salicylic methyl ester, v.v.

Because all my vegetables are from U.S. by air. And this cuke is very nutrient and has a lot of vitamins.

Vì tất cả rau quả của tôi đều từ Mỹ bằng đường hàng không. Và dưa chuột này rất giàu dinh dưỡng và có nhiều vitamin.

The results of the study show that the discharge of the waste of mariculture into the harbour can cause permissible - excessive nutrient loadings, and anomalism of phytoplanktonic e...

Kết quả nghiên cứu cho thấy rằng việc xả thải chất thải nuôi trồng thủy sản vào cảng có thể gây ra tình trạng ô nhiễm chất dinh dưỡng cho phép - quá mức và sự bất thường của tảo lục.

During the course of cultivation, conglobate and petite colonies like dew point on solid medium with 1% nutrient agar could be obwerved.

Trong quá trình nuôi cấy, các khuẩn lạc conglobate và petite như điểm sương trên môi trường rắn có 1% agar dinh dưỡng có thể được quan sát.

Effect of nutrient management on selected topsoil characteristics of a basalt derived Ferralsol in Dak lak ,Vietnam.

Tác động của quản lý dinh dưỡng đến các đặc tính đất mặt được chọn của Ferralsol có nguồn gốc từ đá bazan ở Dak Lak, Việt Nam.

Pit mud nutrient fluid, ma de by Hyperconcentration caproate bacteria liquid,was applied in the maintenanc e of new pits and aged pits.

Chất lỏng dinh dưỡng bùn hố, được tạo ra bởi chất lỏng vi khuẩn caproate đậm đặc cao, được sử dụng trong việc bảo trì các hố mới và hố cũ.

Mulberry—tea contains many kinds of nutrients,such as vitamines, proteins,rutin,sophorin,meletin and chlorophyll etc.

Trà dâu tây chứa nhiều loại chất dinh dưỡng, chẳng hạn như vitamin, protein, rutin, sophorin, meletin và diệp lục tố, v.v.

Too much pollution from nutrients, causing overfertilization and too much vegetative growth, results in a condition called cultural eutrophication.

Quá nhiều ô nhiễm từ chất dinh dưỡng, gây ra bón phân quá mức và tăng trưởng thực vật quá nhiều, dẫn đến một tình trạng gọi là phú dưỡng hóa văn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay