nutritionists

[Mỹ]/[njuːˈtrɪʃənɪsts]/
[Anh]/[njuːˈtrɪʃənɪsts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều) Một nhóm chuyên gia dinh dưỡng.
n. Những người được đào tạo để đưa ra lời khuyên về việc nên ăn gì.

Cụm từ & Cách kết hợp

consult nutritionists

Tư vấn chuyên gia dinh dưỡng

hiring nutritionists

Tuyển dụng chuyên gia dinh dưỡng

nutritionists recommend

Chuyên gia dinh dưỡng khuyến nghị

trusted nutritionists

Chuyên gia dinh dưỡng đáng tin cậy

meet nutritionists

Gặp chuyên gia dinh dưỡng

work with nutritionists

Làm việc cùng chuyên gia dinh dưỡng

nutritionists advise

Chuyên gia dinh dưỡng tư vấn

experienced nutritionists

Chuyên gia dinh dưỡng có kinh nghiệm

speaking to nutritionists

Nói chuyện với chuyên gia dinh dưỡng

local nutritionists

Chuyên gia dinh dưỡng địa phương

Câu ví dụ

many people consult nutritionists for personalized diet plans.

Nhiều người tham khảo ý kiến chuyên gia dinh dưỡng để có kế hoạch ăn uống cá nhân.

nutritionists often recommend incorporating more fruits and vegetables.

Chuyên gia dinh dưỡng thường khuyên nên tăng cường ăn trái cây và rau xanh.

the study involved nutritionists and dietitians from various hospitals.

Nghiên cứu này bao gồm các chuyên gia dinh dưỡng và chuyên gia dinh dưỡng từ nhiều bệnh viện khác nhau.

experienced nutritionists can help athletes optimize their performance.

Các chuyên gia dinh dưỡng giàu kinh nghiệm có thể giúp vận động viên tối ưu hóa hiệu suất của họ.

we hired nutritionists to develop a healthy school lunch program.

Chúng tôi thuê các chuyên gia dinh dưỡng để xây dựng chương trình bữa trưa trường học lành mạnh.

nutritionists emphasized the importance of a balanced diet.

Chuyên gia dinh dưỡng nhấn mạnh tầm quan trọng của chế độ ăn cân bằng.

several nutritionists presented at the annual health conference.

Một số chuyên gia dinh dưỡng đã trình bày tại hội nghị sức khỏe hàng năm.

the company employed nutritionists to analyze food products.

Công ty thuê các chuyên gia dinh dưỡng để phân tích các sản phẩm thực phẩm.

nutritionists use various tools to assess nutritional needs.

Chuyên gia dinh dưỡng sử dụng nhiều công cụ để đánh giá nhu cầu dinh dưỡng.

parents often seek advice from nutritionists regarding their children's diets.

Cha mẹ thường tìm kiếm lời khuyên từ chuyên gia dinh dưỡng về chế độ ăn của con cái họ.

nutritionists are essential for public health campaigns promoting healthy eating.

Chuyên gia dinh dưỡng là cần thiết cho các chiến dịch y tế cộng đồng khuyến khích ăn uống lành mạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay