nympholepts

[US]/ˈnɪmfəˌlɛpts/
[UK]/ˈnɪmfəˌlɛpts/

Translation

n. người đam mê hoặc người bị ám ảnh với những nàng tiên
adj. cuồng nhiệt; bị ám ảnh

Phrases & Collocations

nympholepts are dreamers

những người bị choáng váng là những kẻ mộng du

nympholepts in love

những người bị choáng váng đang yêu

nympholepts seek beauty

những người bị choáng váng tìm kiếm vẻ đẹp

nympholepts chase fantasies

những người bị choáng váng đuổi theo những ảo tưởng

nympholepts and muses

những người bị choáng váng và các nàng thơ

nympholepts feel lost

những người bị choáng váng cảm thấy lạc lõng

nympholepts crave inspiration

những người bị choáng váng thèm khát nguồn cảm hứng

nympholepts embrace dreams

những người bị choáng váng đón nhận những giấc mơ

nympholepts find solace

những người bị choáng váng tìm thấy sự an ủi

nympholepts pursue art

những người bị choáng váng theo đuổi nghệ thuật

Example Sentences

many nympholepts find solace in the beauty of nature.

Nhiều người bị ảnh hưởng bởi nympholept cảm thấy an ủi trong vẻ đẹp của thiên nhiên.

the artist was a nympholept, always chasing ethereal visions.

Nghệ sĩ là một người bị ảnh hưởng bởi nympholept, luôn luôn đuổi theo những ảo ảnh phi thực.

nympholepts often lose themselves in daydreams.

Những người bị ảnh hưởng bởi nympholept thường lạc vào những giấc mơ ban ngày.

her poetry appealed to nympholepts who yearned for the unattainable.

Thơ của cô ấy hấp dẫn những người bị ảnh hưởng bởi nympholept khao khát những điều không thể đạt được.

nympholepts may struggle with reality as they pursue their fantasies.

Những người bị ảnh hưởng bởi nympholept có thể gặp khó khăn với thực tế khi họ theo đuổi những ảo tưởng của mình.

the novel's protagonist was a nympholept, lost in his imagination.

Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết là một người bị ảnh hưởng bởi nympholept, lạc vào trí tưởng tượng của mình.

nympholepts often create art that reflects their inner desires.

Những người bị ảnh hưởng bởi nympholept thường tạo ra nghệ thuật phản ánh những ham muốn nội tâm của họ.

in folklore, nympholepts are often depicted as tragic figures.

Trong dân gian, những người bị ảnh hưởng bởi nympholept thường được miêu tả là những nhân vật bi thảm.

the film captured the essence of nympholepts in a whimsical way.

Bộ phim đã nắm bắt được bản chất của những người bị ảnh hưởng bởi nympholept một cách kỳ quặc.

many nympholepts are drawn to the mysteries of the night.

Nhiều người bị ảnh hưởng bởi nympholept bị thu hút bởi những bí ẩn của màn đêm.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now