nymphomania

[US]/ˌnɪmfəˈmeɪnɪə/
[UK]/ˌnɪmfoʊˈmeɪniə/
Frequency: Very High

Translation

n. ham muốn tình dục thái quá ở phụ nữ; sự ám ảnh hoặc nghiện tình dục; sự hấp dẫn tình dục đối với nam giới; ham muốn tình dục thái quá ở một số động vật.
Word Forms
số nhiềunymphomanias

Phrases & Collocations

nymphomania disorder

rối loạn nymphomania

nymphomania treatment

điều trị nymphomania

nymphomania symptoms

triệu chứng nymphomania

nymphomania causes

nguyên nhân nymphomania

nymphomania definition

định nghĩa nymphomania

nymphomania diagnosis

chẩn đoán nymphomania

nymphomania therapy

liệu pháp nymphomania

nymphomania behavior

hành vi nymphomania

nymphomania myths

thần thoại về nymphomania

nymphomania facts

sự thật về nymphomania

Example Sentences

her nymphomania led to numerous relationships.

nỗi cuồng ái của cô ấy đã dẫn đến nhiều mối quan hệ.

nymphomania can affect a person's daily life.

nỗi cuồng ái có thể ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của một người.

he struggled with the consequences of her nymphomania.

anh ấy phải vật lộn với những hậu quả của nỗi cuồng ái của cô ấy.

nymphomania is often misunderstood by society.

nỗi cuồng ái thường bị xã hội hiểu lầm.

therapy can help manage nymphomania symptoms.

vật lý trị liệu có thể giúp kiểm soát các triệu chứng của nỗi cuồng ái.

he was concerned about her nymphomania.

anh ấy lo lắng về nỗi cuồng ái của cô ấy.

nymphomania can lead to risky behaviors.

nỗi cuồng ái có thể dẫn đến những hành vi nguy hiểm.

understanding nymphomania requires compassion.

hiểu về nỗi cuồng ái đòi hỏi sự cảm thông.

people with nymphomania may seek validation.

những người bị nỗi cuồng ái có thể tìm kiếm sự khẳng định.

discussing nymphomania can reduce stigma.

việc thảo luận về nỗi cuồng ái có thể giảm bớt sự kỳ thị.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now