nystatin

[Mỹ]/naɪˈstætɪn/
[Anh]/naɪˈstætɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại thuốc chống nấm
Các dạng của từ
số nhiềunystatins

Cụm từ & Cách kết hợp

nystatin cream

kem nystatin

nystatin solution

dung dịch nystatin

nystatin powder

bột nystatin

nystatin tablets

viên nystatin

nystatin dosage

liều dùng nystatin

nystatin treatment

điều trị nystatin

nystatin antifungal

mỡ kháng nấm nystatin

nystatin oral

nystatin uống

nystatin side effects

tác dụng phụ của nystatin

nystatin suspension

dung dịch treo nystatin

Câu ví dụ

nystatin is commonly used to treat fungal infections.

nystatin thường được sử dụng để điều trị nhiễm trùng nấm.

patients should take nystatin as prescribed by their doctor.

bệnh nhân nên dùng nystatin theo chỉ định của bác sĩ.

side effects of nystatin may include nausea and diarrhea.

tác dụng phụ của nystatin có thể bao gồm buồn nôn và tiêu chảy.

nystatin is effective against candida infections.

nystatin có hiệu quả đối với nhiễm trùng candida.

it is important to complete the nystatin treatment course.

điều quan trọng là phải hoàn thành liệu trình điều trị nystatin.

nystatin can be administered orally or topically.

nystatin có thể dùng bằng đường uống hoặc bôi ngoài da.

some patients may be allergic to nystatin.

một số bệnh nhân có thể bị dị ứng với nystatin.

nystatin has been used in clinical settings for decades.

nystatin đã được sử dụng trong các môi trường lâm sàng trong nhiều thập kỷ.

always consult a healthcare professional before using nystatin.

luôn luôn tham khảo ý kiến ​​của chuyên gia chăm sóc sức khỏe trước khi sử dụng nystatin.

nystatin is not effective against bacterial infections.

nystatin không có tác dụng đối với nhiễm trùng do vi khuẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay