mistletoe thrush (=mistle thrush)
sáo nâu tầm gửi (=sáo tầm gửi)
American thrushes: wood thrush; hermit thrush; veery.
Các loài choắt Mỹ: choắt hườa gỗ; choắt ẩn dật; veery.
Song: A long, Thrush-like, somewhat halting melody, often with a ventriloquial quality.
Bài hát: Một giai điệu dài, giống như họa mi, đôi khi hơi ngập ngừng, thường có chất giọng bốc.
The thrush sang a beautiful melody in the garden.
Con choắt đã hát một giai điệu tuyệt đẹp trong vườn.
She spotted a thrush building a nest in the tree.
Cô ấy nhìn thấy một con choắt đang xây tổ trên cây.
The thrush's distinctive song filled the forest.
Bài hát đặc trưng của con choắt đã lan tỏa khắp khu rừng.
I saw a thrush hopping around the backyard.
Tôi đã thấy một con choắt nhảy xung quanh sân sau.
The thrushes are known for their melodious singing.
Những con choắt nổi tiếng với giọng hát du dương.
A thrush nested in the eaves of our house.
Một con choắt làm tổ trên máng xề của ngôi nhà chúng tôi.
The thrushes migrate south for the winter.
Những con choắt di cư về phương nam vào mùa đông.
I heard a thrush calling from the treetops.
Tôi nghe thấy một con choắt gọi từ trên cây cao.
The thrushes feast on berries and insects.
Những con choắt ăn những quả mọng và côn trùng.
The thrush's plumage was a mix of brown and white.
Bộ lông của con choắt là sự pha trộn giữa màu nâu và trắng.
" Nest" time don't be in such a " thrush" .
Lần "mùa làm tổ" đừng rơi vào tình trạng "sẻ đá" như vậy.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 CollectionThat, my dear Oin is a thrush. -But we'll take it as a sign. A good omen.
Cái đó, Oin thân mến, là một con sẻ đá. Nhưng chúng ta sẽ coi đó là một dấu hiệu. Một điềm tốt.
Nguồn: The Hobbit: An Unexpected JourneyMany birds, such as thrushes and blackbirds, feed on snails.
Nhiều loài chim, như sẻ đá và chim đen, ăn ốc.
Nguồn: British Students' Science ReaderThere's a merry brown thrush sitting up in a tree He's singing to me! he's singing to me!
Có một con sẻ đá màu nâu vui vẻ đang ngồi trên cây. Nó đang hát cho tôi! Nó đang hát cho tôi!
Nguồn: American Elementary School English 5Our final species is the finest of bird singers, the song thrush.
Loài cuối cùng của chúng tôi là loài chim hát hay nhất, đó là sẻ đá hót.
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 9I checked your mouth for thrush. You can rub your own chest.
Tôi đã kiểm tra miệng của bạn xem có bị viêm nhiễm kẽ háng không. Bạn có thể xoa ngực của mình.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 9The frogs is part of it and bugs and fish and wood thrush, too.
Những con ếch là một phần của nó, cũng như côn trùng, cá và sẻ đá rừng.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThis can lead to other symptoms, including feeling really thirsty or genital itching and thrush.
Điều này có thể dẫn đến các triệu chứng khác, bao gồm cảm thấy rất khát hoặc ngứa bộ phận sinh dục và viêm nhiễm kẽ háng.
Nguồn: Festival Comprehensive RecordOne early thrush gave me a note or two as I drove along the woodland path.
Một con sẻ đá sớm đã tặng tôi một vài nốt nhạc khi tôi lái xe dọc theo con đường mòn trong rừng.
Nguồn: Selected Works from Walden PondHe already had a thrush on his fork when heart-rending sobs were to be heard.
Anh ta đã có một con sẻ đá trên nĩa của mình khi những tiếng nấc than thấm đượm vang lên.
Nguồn: Goose Palm Queen Barbecue Restaurant (Part 2)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay