oast

[Mỹ]/əʊst/
[Anh]/ost/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lò để sấy hoa bia, mạch nha hoặc thuốc lá.
Word Forms
số nhiềuoasts

Câu ví dụ

a building containing an oast (a kiln for drying hops); usually has a conical or pyramidal roof.

một tòa nhà chứa lò sấy (lò sấy hoa bia); thường có mái hình nón hoặc hình kim tự tháp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay