oatcake

[Mỹ]/ˈəʊtkeɪk/
[Anh]/ˈoʊtkeɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại bánh phẳng làm từ yến mạch; một loại bánh quy cứng làm từ yến mạch
Word Forms
số nhiềuoatcakes

Cụm từ & Cách kết hợp

oatcake recipe

công thức bánh yến mạch

oatcake snack

đồ ăn vặt bánh yến mạch

oatcake topping

phụ liệu bánh yến mạch

oatcake breakfast

bữa sáng bánh yến mạch

oatcake shop

cửa hàng bánh yến mạch

oatcake mix

bột bánh yến mạch

oatcake flour

bột mì bánh yến mạch

oatcake meal

bữa ăn bánh yến mạch

oatcake variety

đa dạng bánh yến mạch

oatcake brand

thương hiệu bánh yến mạch

Câu ví dụ

i love to eat oatcake for breakfast.

Tôi thích ăn bánh yến mạch vào bữa sáng.

she baked a batch of oatcakes for the picnic.

Cô ấy đã nướng một mẻ bánh yến mạch cho chuyến dã ngoại.

oatcakes are a traditional scottish snack.

Bánh yến mạch là một món ăn nhẹ truyền thống của Scotland.

he spread butter on his oatcake.

Anh ấy phết bơ lên bánh yến mạch của mình.

we enjoyed oatcakes with cheese and chutney.

Chúng tôi thích ăn bánh yến mạch với phô mai và mứt.

oatcakes can be a healthy alternative to bread.

Bánh yến mạch có thể là một lựa chọn thay thế lành mạnh cho bánh mì.

she packed oatcakes in her lunchbox.

Cô ấy đã xếp bánh yến mạch vào hộp cơm trưa của mình.

oatcakes are perfect for a quick snack.

Bánh yến mạch rất thích hợp để ăn nhẹ nhanh chóng.

they served oatcakes with soup at the restaurant.

Nhà hàng phục vụ bánh yến mạch với súp.

oatcakes can be made with various toppings.

Bánh yến mạch có thể được làm với nhiều loại topping khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay