obit

[Mỹ]/ˈəʊbɪt/
[Anh]/ˈoʊbɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thông báo về cái chết của ai đó, thường kèm theo tiểu sử ngắn; cái chết; tang lễ; một bài cáo phó

Cụm từ & Cách kết hợp

obit notice

thông báo tang sự

obit section

phần tin tức về tang sự

obit writer

nhà văn viết về tang sự

obit page

trang tin tức về tang sự

obit report

báo cáo về tang sự

obit tribute

tôn vinh người đã khuất

obit listing

danh sách tang sự

obit announcement

thông báo về tang sự

obit column

cột tin tức về tang sự

obit archive

lưu trữ tin tức về tang sự

Câu ví dụ

the newspaper published his obit a week after his passing.

Nhiều tờ báo đã đăng tin讣告 của ông sau một tuần sau khi ông qua đời.

she wrote a heartfelt obit for her late grandfather.

Cô ấy đã viết một bài讣告 đầy cảm động cho người ông quá cố của mình.

the obit included details about his remarkable career.

Bài讣告 bao gồm các chi tiết về sự nghiệp đáng chú ý của ông.

friends gathered to share memories before the obit was published.

Những người bạn đã tụ tập để chia sẻ những kỷ niệm trước khi bài讣告 được đăng tải.

many people expressed their condolences after reading the obit.

Nhiều người bày tỏ lời chia buồn sau khi đọc bài讣告.

the obit highlighted his contributions to the community.

Bài讣告 làm nổi bật những đóng góp của ông cho cộng đồng.

writing an obit can be a therapeutic way to cope with loss.

Viết một bài讣告 có thể là một cách trị liệu để đối phó với sự mất mát.

she found comfort in reading her father's obit.

Cô ấy thấy an ủi khi đọc bài讣告 của cha mình.

the obit was shared widely on social media.

Bài讣告 đã được chia sẻ rộng rãi trên mạng xã hội.

he requested that no obit be published after his death.

Ông yêu cầu không đăng tin讣告 sau khi ông qua đời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay