observationists

[Mỹ]/ˌɒbzəˈveɪʃənɪsts/
[Anh]/ˌɑːbzərˈveɪʃənɪsts/

Dịch

n. Dạng số nhiều của observationist; những người dựa vào hoặc ủng hộ quan sát như phương pháp chính.

Cụm từ & Cách kết hợp

international observationists

những người quan sát quốc tế

neutral observationists

những người quan sát trung lập

election observationists

những người quan sát bầu cử

foreign observationists

những người quan sát nước ngoài

independent observationists

những người quan sát độc lập

trained observationists

những người quan sát được đào tạo

local observationists

những người quan sát địa phương

official observationists

những người quan sát chính thức

observationists reported

những người quan sát được báo cáo

observationists observed

những người quan sát được quan sát

Câu ví dụ

amateur observationists often gather data for scientific research projects.

Người quan sát nghiệp dư thường thu thập dữ liệu cho các dự án nghiên cứu khoa học.

professional observationists use advanced equipment to study wildlife behavior.

Người quan sát chuyên nghiệp sử dụng thiết bị tiên tiến để nghiên cứu hành vi động vật hoang dã.

bird observationists gather at dawn to spot rare species.

Người quan sát chim thường tụ tập vào lúc bình minh để phát hiện các loài hiếm.

the team of observationists documented changes in the ecosystem over decades.

Đội ngũ người quan sát đã ghi lại những thay đổi trong hệ sinh thái qua nhiều thập kỷ.

citizen observationists contribute valuable information to environmental monitoring programs.

Người quan sát công dân đóng góp thông tin quý giá cho các chương trình giám sát môi trường.

experienced observationists can identify subtle signs of animal presence.

Người quan sát có kinh nghiệm có thể nhận biết những dấu hiệu tinh tế về sự hiện diện của động vật.

marine observationists study whale migration patterns along the coast.

Người quan sát biển nghiên cứu các mô hình di cư của cá voi dọc theo bờ biển.

astronomical observationists track celestial events throughout the year.

Người quan sát thiên văn theo dõi các sự kiện thiên thể suốt cả năm.

the observationists recorded their findings in detailed journals.

Người quan sát đã ghi lại các phát hiện của họ trong các sổ tay chi tiết.

nature observationists patience was rewarded with a sighting of the elusive leopard.

Sự kiên nhẫn của người quan sát thiên nhiên được đền đáp bằng việc quan sát thấy loài báo hoa mộc hiếm.

trained observationists work alongside scientists in the field.

Người quan sát được đào tạo làm việc cùng các nhà khoa học tại hiện trường.

meteorological observationists monitor weather conditions around the clock.

Người quan sát khí tượng giám sát điều kiện thời tiết liên tục 24 giờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay