obsoleted

[Mỹ]/ˈɒbsəliːt/
[Anh]/ˌɑːbsəˈliːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. lỗi thời; không còn được sử dụng
n. một từ không còn sử dụng; một người đã lỗi thời
vt. loại bỏ; loại bỏ khỏi sử dụng.

Cụm từ & Cách kết hợp

obsolete equipment

thiết bị lỗi thời

Câu ví dụ

a furlong is an obsolete measure of length.

một furlong là một đơn vị đo chiều dài đã lỗi thời.

the disposal of old and obsolete machinery.

việc xử lý máy móc cũ và lỗi thời.

obsolete methods of research.

các phương pháp nghiên cứu lỗi thời.

There ought to be a note on this obsolete word.

Nên có một ghi chú về từ lỗi thời này.

These goods are obsolete and will not fetch much on the market.

Những mặt hàng này đã lỗi thời và sẽ không bán được nhiều trên thị trường.

the phrase was obsolete after 1625.

cụm từ đã lỗi thời sau năm 1625.

an obsolete word.See Synonyms at old

một từ đã lỗi thời. Xem Từ đồng nghĩa tại old

an obsolete gunlock using flint and a revolving wheel.

một khẩu súng hỏa dược lỗi thời sử dụng đá lửa và bánh xe quay.

Our service is obsolete, requiring root and branch reform.

Dịch vụ của chúng tôi đã lỗi thời, đòi hỏi cải cách triệt để.

Electronic banking may make overthe- counter transactions obsolete.

Ngân hàng điện tử có thể khiến các giao dịch trực tiếp trở nên lỗi thời.

the minute something becomes obsolete, bang, it's gone.

ngay khi điều gì đó trở nên lỗi thời, bang, nó biến mất.

They tried to hammer obsolete ideas into the young people's heads.

Họ cố gắng ghim những ý tưởng lỗi thời vào đầu người trẻ.

The term "birdbrain," is obsolete, she said, and should be replaced by "brainy birds.

Cô ấy nói rằng thuật ngữ "birdbrain" đã lỗi thời và nên được thay thế bằng "brainy birds".

The redistillation apparatus was made by the renovation of obsolete equipments, which was helpful for increasing the utilization rate of dormant assets.

Thiết bị tái chưng cất được chế tạo bằng cách cải tạo các thiết bị lỗi thời, điều này giúp tăng tỷ lệ sử dụng các tài sản tiềm ẩn.

First came the turbojet, now obsolete, then the turboprop, which is still found onboard small planes.

Đầu tiên là động cơ phản lực, bây giờ đã lỗi thời, sau đó là động cơ phản tuabin, vẫn được tìm thấy trên các máy bay nhỏ.

Ravel comes from the obsolete Dutch verb ravelen, “to tangle, fray out, unweave,” which comes in turn from the noun ravel, “a loose thread.

Ravel bắt nguồn từ động từ Hà Lan lỗi thời ravelen, “tangle, fray out, unweave,” vốn bắt nguồn từ danh từ ravel, “a loose thread.

Ví dụ thực tế

On the campaign trail, he called NATO obsolete.

Trong quá trình tranh cử, ông đã gọi NATO là lỗi thời.

Nguồn: VOA Video Highlights

It also becomes obsolete more quickly.

Nó cũng trở nên lỗi thời nhanh hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

The decoration in this room was somewhat obsolete.

Cách trang trí trong phòng này có phần lỗi thời.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

This was a president who called NATO obsolete.

Đây là một tổng thống đã gọi NATO là lỗi thời.

Nguồn: NPR News December 2019 Compilation

Now the internet and machine translation are rendering them obsolete.

Bây giờ, internet và dịch máy là khiến chúng trở nên lỗi thời.

Nguồn: The Economist (Summary)

Will the screen itself eventually become obsolete?

Liệu màn hình có cuối cùng trở nên lỗi thời?

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

So does that mean the traditional camera will eventually become obsolete?

Vậy điều đó có nghĩa là máy ảnh truyền thống có thể cuối cùng trở nên lỗi thời?

Nguồn: Selected English short passages

In the past as a U.S. presidential candidate, Donald Trump called NATO obsolete.

Trong quá khứ, với tư cách là ứng cử viên tổng thống Mỹ, Donald Trump đã gọi NATO là lỗi thời.

Nguồn: CNN Listening Compilation December 2019

And even whole careers could become obsolete.

Ngay cả những sự nghiệp trọn vẹn cũng có thể trở nên lỗi thời.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2023 Collection

" I particularly enjoyed your description of me as an obsolete dingbat."

“Tôi đặc biệt thích mô tả của bạn về tôi như một kẻ ngốc cổ hủ.”

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay