obstructedly

[Mỹ]/[ˈɒbstrʌktli]/
[Anh]/[ˈɒbstrʌktli]/

Dịch

adv. Theo cách mà cản trở hoặc chặn lại; Theo một cách ngăn trở sự tiến bộ hoặc chuyển động.

Cụm từ & Cách kết hợp

obstructedly blocking

Chặn chắn

obstructedly positioned

Được đặt chắn

obstructedly placed

Được đặt chắn

obstructedly moving

Di chuyển chắn

obstructedly advancing

Tiến lên chắn

obstructedly proceeding

Tiến hành chắn

obstructedly standing

Đứng chắn

obstructedly hindering

Cản trở chắn

obstructedly interfering

Xâm nhập chắn

obstructedly stopping

Dừng lại chắn

Câu ví dụ

the road was obstructedly blocked by fallen trees after the storm.

Con đường bị chặn lại một cách cản trở bởi những cây đổ sau cơn bão.

he obstructedly refused to cooperate with the investigation.

Ông ấy cản trở việc từ chối hợp tác với cuộc điều tra.

the new regulations obstructedly limit freedom of expression.

Các quy định mới hạn chế một cách cản trở quyền tự do ngôn luận.

the project's progress was obstructedly slowed by bureaucratic delays.

Tiến độ của dự án bị chậm lại một cách cản trở bởi sự chậm trễ hành chính.

the view was obstructedly obscured by the tall buildings.

Khung cảnh bị che khuất một cách cản trở bởi những tòa nhà cao tầng.

the defendant obstructedly challenged the witness's testimony.

Bị cáo cản trở việc thách thức lời khai của nhân chứng.

the path was obstructedly overgrown with weeds and brambles.

Con đường bị cản trở bởi sự mọc lên nhiều cỏ dại và gai.

the politician obstructedly opposed the proposed legislation.

Chính trị gia cản trở việc phản đối luật được đề xuất.

the signal was obstructedly weakened by the dense foliage.

Dấu hiệu bị suy yếu một cách cản trở bởi thảm thực vật rậm rạp.

the river's flow was obstructedly diverted by the dam.

Lưu lượng của con sông bị chuyển hướng một cách cản trở bởi đập.

the team's efforts were obstructedly hampered by internal conflicts.

Nỗ lực của đội nhóm bị cản trở bởi xung đột nội bộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay