occlusions

[Mỹ]/[ˌɒklˈuːʒənz]/
[Anh]/[ˌɑːklˈuːʒənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình chặn hoặc cản trở; Một sự tắc nghẽn hoặc trở ngại; (Y học) Một tình trạng mà mạch máu hoặc các đường dẫn bị tắc; (Bức xạ học) Một vùng mô bị che khuất trên quét hình ảnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

detecting occlusions

phát hiện các vật cản

occlusion signs

dấu hiệu vật cản

rule out occlusions

loại trừ các vật cản

occlusion patterns

mẫu vật cản

occlusion caused

do vật cản

multiple occlusions

nhiều vật cản

assessing occlusions

đánh giá các vật cản

occlusion study

nghiên cứu về vật cản

occlusion present

có vật cản

viewing occlusions

xem các vật cản

Câu ví dụ

the medical imaging revealed several suspicious occlusions in the arteries.

Hình ảnh y tế cho thấy một số tắc nghẽn đáng ngờ trong các động mạch.

cloud occlusions significantly impacted the satellite's ability to gather data.

Các hiện tượng mây che khuất đã ảnh hưởng đáng kể đến khả năng thu thập dữ liệu của vệ tinh.

we analyzed the patterns of occlusions in the rock layers to understand geological history.

Chúng tôi đã phân tích các mô hình tắc nghẽn trong các lớp đá để hiểu lịch sử địa chất.

the presence of occlusions can indicate a potential blockage requiring further investigation.

Sự hiện diện của các tắc nghẽn có thể cho thấy một tình trạng tắc nghẽn tiềm ẩn cần điều tra thêm.

removing occlusions from the data set improved the accuracy of the model.

Việc loại bỏ các tắc nghẽn khỏi tập dữ liệu đã cải thiện độ chính xác của mô hình.

the study focused on the causes and consequences of retinal occlusions.

Nghiên cứu tập trung vào các nguyên nhân và hậu quả của các tắc nghẽn võng mạc.

partial occlusions made it difficult to identify the underlying structure.

Các tắc nghẽn một phần gây khó khăn cho việc xác định cấu trúc bên dưới.

the algorithm was designed to detect and classify various types of occlusions.

Thuật toán được thiết kế để phát hiện và phân loại các loại tắc nghẽn khác nhau.

frequent occlusions in the airway can lead to respiratory distress.

Các tắc nghẽn thường xuyên trong đường thở có thể dẫn đến khó thở.

the researchers used advanced imaging techniques to map the occlusions.

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến để lập bản đồ các tắc nghẽn.

we need to carefully assess the extent and nature of the occlusions.

Chúng ta cần đánh giá cẩn thận mức độ và bản chất của các tắc nghẽn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay