occur as
xảy ra như
occur for
xảy ra cho
accidents can occur at any time
tai nạn có thể xảy ra bất cứ lúc nào
conflicts may occur in the workplace
xung đột có thể xảy ra nơi làm việc
errors often occur during data entry
sai sót thường xảy ra trong quá trình nhập liệu
changes in weather patterns occur frequently
những thay đổi về kiểu thời tiết xảy ra thường xuyên
misunderstandings can occur due to language barriers
hiểu lầm có thể xảy ra do rào cản ngôn ngữ
problems may occur during the software installation process
các vấn đề có thể xảy ra trong quá trình cài đặt phần mềm
natural disasters occur unexpectedly
thiên tai xảy ra bất ngờ
confusion can occur when instructions are unclear
sự bối rối có thể xảy ra khi hướng dẫn không rõ ràng
disagreements often occur in relationships
sự bất đồng thường xuyên xảy ra trong các mối quan hệ
delays can occur in transportation due to traffic congestion
sự chậm trễ có thể xảy ra trong giao thông do tắc nghẽn giao thông
The irony is just occurring to me.
Sự mỉa mai chỉ vừa mới xảy ra với tôi.
Nguồn: Modern Family - Season 02Here is where the vital exchange occurs.
Đây là nơi diễn ra sự trao đổi quan trọng.
Nguồn: TED-Ed (audio version)That is when the greatest progress occurs.
Đó là lúc những tiến bộ lớn nhất diễn ra.
Nguồn: CET-4 Morning Reading EnglishMost influenza deaths occur in developing countries and very few vaccinations occur there.
Hầu hết các ca tử vong do cúm xảy ra ở các nước đang phát triển và rất ít người được tiêm chủng ở đó.
Nguồn: VOA Video HighlightsA rescue team was on a training mission nearby when that accident occurred.
Một đội cứu hộ đang trong một nhiệm vụ huấn luyện gần đó khi vụ tai nạn xảy ra.
Nguồn: AP Listening March 2015 CollectionThe terrible car accident occurred last Friday.
Vụ tai nạn ô tô kinh hoàng xảy ra vào cuối tuần trước.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeThere's so much material that a traffic jam occurs.
Có quá nhiều vật liệu đến mức gây ra ùn tắc giao thông.
Nguồn: The Final Frontier of the Hubble Space TelescopeMore breaches may have occurred since then.
Có thể đã có nhiều vi phạm hơn kể từ khi điều đó xảy ra.
Nguồn: Wall Street JournalTwo months later, something, something incredible occurs.
Hai tháng sau, điều gì đó, điều gì đó đáng kinh ngạc xảy ra.
Nguồn: Past exam papers for the English Major Level 4 Listening Test.I need those changes as they occur.
Tôi cần những thay đổi khi chúng xảy ra.
Nguồn: Go blank axis versionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay