oceanview

[Mỹ]/ˈəʊʃənvjuː/
[Anh]/ˈoʊʃənvjuː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.a view of the sea; a place name in the US (Ocean View)
adj.having a view of the sea; facing the sea

Cụm từ & Cách kết hợp

oceanview room

phòng hướng biển

oceanview hotel

khách sạn hướng biển

oceanview suite

phòng suite hướng biển

stunning oceanview

view biển tuyệt đẹp

oceanview balcony

ban công hướng biển

beautiful oceanview

view biển đẹp

oceanview villa

biệt thự hướng biển

private oceanview

view biển riêng

oceanview restaurant

nhà hàng hướng biển

panoramic oceanview

view biển toàn cảnh

Câu ví dụ

we stayed in a beautiful oceanview room at the resort.

Chúng tôi đã ở trong một phòng hướng biển tuyệt đẹp tại khu nghỉ dưỡng.

the oceanview hotel offered breathtaking sunrise views.

Khách sạn hướng biển đã cung cấp những tầm nhìn bình minh ngoạn mục.

she booked an oceanview suite for her honeymoon.

Cô ấy đã đặt một phòng suite hướng biển cho tuần trăng mật của mình.

they enjoyed coffee on the oceanview balcony.

Họ đã tận hưởng cà phê trên ban công hướng biển.

the oceanview restaurant served fresh seafood daily.

Nhà hàng hướng biển phục vụ hải sản tươi sống hàng ngày.

our oceanview terrace was perfect for sunset dinners.

Hiên nhà hướng biển của chúng tôi rất lý tưởng cho bữa tối hoàng hôn.

they rented an oceanview villa near the beach.

Họ đã thuê một biệt thự hướng biển gần bãi biển.

the cozy oceanview cottage had a private garden.

Căn nhà gỗ hướng biển ấm cúng có một khu vườn riêng.

we relaxed at the oceanview bar after a long day.

Chúng tôi thư giãn tại quán bar hướng biển sau một ngày dài.

the oceanview resort featured a stunning infinity pool.

Khu nghỉ dưỡng hướng biển có một hồ bơi vô cực tuyệt đẹp.

he proposed on the oceanview deck during dinner.

Anh ấy đã cầu hôn trên sàn tàu hướng biển trong bữa tối.

the oceanview café became our favorite morning spot.

Quán cà phê hướng biển đã trở thành địa điểm sáng sớm yêu thích của chúng tôi.

from the oceanview window, we watched whales migrating.

Từ cửa sổ hướng biển, chúng tôi đã chứng kiến những con cá voi di cư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay