ockham

[Mỹ]/ˈɒkəm/
[Anh]/ˈɑːkəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà triết học và logic học thời trung cổ; cũng chỉ William Ockham (khoảng 1287–1347)
Các dạng của từ
số nhiềuockhams

Cụm từ & Cách kết hợp

ockham's razor

Vietnamese_translation

ockham's principle

Vietnamese_translation

ockhamism teaches

Vietnamese_translation

an ockhamite

Vietnamese_translation

ockham's maxim

Vietnamese_translation

using ockham

Vietnamese_translation

ockham's philosophy

Vietnamese_translation

according to ockham

Vietnamese_translation

ockham's razor cuts

Vietnamese_translation

ockham's view

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

ockham's razor suggests that the simplest explanation is often the best one.

Nguyên lý dao razor của Ockham cho rằng giải thích đơn giản nhất thường là tốt nhất.

philosophers apply ockham's razor to eliminate unnecessary entities from their theories.

Các triết gia áp dụng dao razor của Ockham để loại bỏ các thực thể không cần thiết khỏi lý thuyết của họ.

ockham's principle of parsimony remains influential in modern scientific methodology.

Nguyên tắc tiết kiệm của Ockham vẫn có ảnh hưởng trong phương pháp khoa học hiện đại.

according to ockham, we should not multiply entities beyond necessity.

Theo Ockham, chúng ta không nên nhân lên các thực thể vượt quá nhu cầu.

ockham's razor cuts through complex metaphysical debates with elegant simplicity.

Dao razor của Ockham cắt qua các tranh luận siêu hình phức tạp với sự đơn giản tinh tế.

the razor-thin logic of ockham's approach challenges medieval scholasticism.

Logic mỏng như dao razor của cách tiếp cận của Ockham thách thức chủ nghĩa kinh viện trung cổ.

ockham's nominalism rejects abstract universal concepts in favor of particular things.

Thuyết danh nghĩa của Ockham từ chối các khái niệm phổ quát trừu tượng để ủng hộ các vật cụ thể.

contemporary physicists invoke ockham's razor when choosing between competing theories.

Các nhà vật lý hiện đại sử dụng dao razor của Ockham khi lựa chọn giữa các lý thuyết cạnh tranh.

ockham's philosophical razor advocates for economy of explanation in all domains.

Dao razor triết học của Ockham ủng hộ sự tiết kiệm trong giải thích ở mọi lĩnh vực.

medieval scholars debated ockham's radical ideas about essence and existence.

Các học giả trung cổ tranh luận về những ý tưởng cực đoan của Ockham liên quan đến bản thể và sự tồn tại.

ockham's razor provides a methodological tool for evaluating competing hypotheses.

Dao razor của Ockham cung cấp một công cụ phương pháp luận để đánh giá các giả thuyết cạnh tranh.

the franciscan friar william of ockham developed his famous razor principle.

Đại đức Franciscan William của Ockham đã phát triển nguyên lý dao razor nổi tiếng của ông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay