entity

[Mỹ]/ˈentəti/
[Anh]/ˈentəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thực thể có sự tồn tại độc lập, một vật thể thực sự tồn tại.

Cụm từ & Cách kết hợp

legal entity

tổ chức pháp lý

corporate entity

tổ chức doanh nghiệp

government entity

tổ chức chính phủ

business entity

thực thể kinh doanh

nonprofit entity

tổ chức phi lợi nhuận

economic entity

tổ chức kinh tế

accounting entity

tổ chức kế toán

entity type

loại hình tổ chức

separate legal entity

tổ chức pháp lý độc lập

separate entity

tổ chức độc lập

Câu ví dụ

accommodation to a separate political entity was not possible.

Việc chuyển giao cho một thực thể chính trị riêng biệt là không thể.

the entities underlying physical form.

các thực thể nằm dưới nền tảng của hình thức vật lý.

his concept of society as an organic entity is, for market liberals, simply metaphysics.

khái niệm của ông về xã hội như một thực thể hữu cơ, đối với những người tự do thị trường, chỉ đơn giản là siêu hình học.

Persons and corporations are equivalent entities under the law.

Các cá nhân và tập đoàn là những thực thể tương đương nhau theo luật pháp.

A. indicate that Chicago has come through deindustrialization and appeared as a competitive economic entity in the nation.

A. cho thấy Chicago đã vượt qua quá trình công nghiệp hóa và xuất hiện như một thực thể kinh tế cạnh tranh trong cả nước.

The essential oil in the perfume contains a large admixture of alcohol. Acompound is a combination of elements or parts that together constitute a new and independent entity:

Dầu thơm trong nước hoa chứa một lượng lớn rượu. Một hợp chất là sự kết hợp của các yếu tố hoặc bộ phận cấu thành một thực thể mới và độc lập:

Episome is an additional genetic element that can exist either as an autonomous entity or be inserted into the continuity of the chromosome of a host cell.

Episome là một yếu tố di truyền bổ sung có thể tồn tại như một thực thể tự trị hoặc được chèn vào sự liên tục của nhiễm sắc thể của tế bào chủ.

Article 9 No entity or individual may destroy, damage or illegally impropriate any railway transport facility or equipment, railway signal and railway use land.

Điều 9: Không có thực thể hay cá nhân nào được phép phá hủy, gây hư hại hoặc chiếm đoạt bất hợp pháp bất kỳ cơ sở vật chất hoặc thiết bị vận tải đường sắt, tín hiệu đường sắt và đất sử dụng đường sắt.

Who will be the next to replace China, the succeeder of Euro, America, Japan and Korea as a fast growing entity in the global capital flow?

Ai sẽ là người tiếp theo thay thế Trung Quốc, người kế thừa của Euro, Mỹ, Nhật Bản và Hàn Quốc với tư cách là một thực thể đang phát triển nhanh chóng trong dòng vốn toàn cầu?

a prince who renounced his title when he became an American citizen); applied to entities such as literary or musical forms,it is a distinguishing name (

một hoàng tử từ bỏ danh hiệu khi trở thành công dân Mỹ); được áp dụng cho các thực thể như các hình thức văn học hoặc âm nhạc, đó là một tên gọi đặc biệt (

the tendency of disyllable is obvious;the trend of foreign words' many entity is conspicuous;the phenomenon of calque is popular;and most of them are vivid and used as spoken language.

Xu hướng của cách dùng hai âm tiết là rõ ràng; xu hướng của nhiều thực thể từ ngoại lai là nổi bật; hiện tượng vay mượn là phổ biến; và hầu hết chúng đều sinh động và được sử dụng như ngôn ngữ nói.

Western political culture, which takes capitalist political culture as its main part, is an entity of contradictions occurred and developed in the antifeudal straggle.

Văn hóa chính trị phương Tây, coi văn hóa chính trị tư bản chủ nghĩa là phần chính, là một thực thể của những mâu thuẫn xảy ra và phát triển trong cuộc đấu tranh chống lại chế độ phong kiến.

This paper introduces the conflation technology,probes into the shape merge based on the line entity in the conflation technology,and expounds the implementation of the shape merge based on the line.

Bài báo này giới thiệu công nghệ hợp nhất, nghiên cứu sâu về việc hợp nhất hình dạng dựa trên thực thể đường trong công nghệ hợp nhất và trình bày việc triển khai hợp nhất hình dạng dựa trên đường.

An entity is a value, object, subobject, base class subobject, array element, variable, function, instance of a function, enumerator, type, class member, template, or namespace.

Một thực thể là một giá trị, đối tượng, đối tượng con, đối tượng con lớp cơ sở, phần tử mảng, biến, hàm, phiên bản của một hàm, bộ đếm, kiểu, thành viên lớp, mẫu hoặc không gian tên.

Ví dụ thực tế

A corporation is a legal entity, separate from its owners.

Một tập đoàn là một thực thể pháp lý, tách biệt với chủ sở hữu của nó.

Nguồn: English Major Level Four Listening Practice

You are classified as a hostile entity.

Bạn được phân loại là một thực thể thù địch.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

Well, there is no extra entity, the soul.

Tuy nhiên, không có thực thể nào khác ngoài linh hồn.

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

The sanctions target three entities and 10 individuals.

Các biện pháp trừng phạt nhắm vào ba thực thể và 10 cá nhân.

Nguồn: NPR News January 2015 Compilation

Not that this was a Kurdish-controlled entity, but it was a PKK-controlled entity.

Không phải là đây là một thực thể do người Kurd kiểm soát, mà là một thực thể do PKK kiểm soát.

Nguồn: NPR News September 2014 Compilation

ChatGPT and Google are different entities with different purposes and strengths.

ChatGPT và Google là những thực thể khác nhau với những mục đích và điểm mạnh khác nhau.

Nguồn: Connection Magazine

But cryptocurrencies are not backed by any public or private entities.

Tuy nhiên, tiền điện tử không được hỗ trợ bởi bất kỳ thực thể công hay tư nào.

Nguồn: Selected English short passages

And ultimately companies are profit oriented entities who reward more popular content.

Và cuối cùng, các công ty là những thực thể định hướng lợi nhuận, thưởng cho nội dung phổ biến hơn.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

The prisoners name and classify these illusions, believing they're perceiving actual entities.

Những tù nhân đặt tên và phân loại những ảo ảnh này, tin rằng họ đang nhận thức được những thực thể thực tế.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The author generally admires the way great geopolitical entities adapt to new circumstances.

Tác giả thường ngưỡng mộ cách các thực thể địa chính trị lớn thích ứng với những hoàn cảnh mới.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay