ode

[Mỹ]/əʊd/
[Anh]/od/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bài thơ trữ tình thường thể hiện cảm xúc hưng phấn hoặc phấn khích.

Câu ví dụ

She wrote an ode to her favorite book.

Cô ấy đã viết một bài thơ ca ngợi cuốn sách yêu thích của mình.

The poet composed a beautiful ode to nature.

Nhà thơ đã sáng tác một bài thơ ca ngợi thiên nhiên tuyệt đẹp.

He recited an ode at the poetry slam.

Anh ấy đã đọc một bài thơ ca tại cuộc thi thơ.

They sang an ode to friendship at the concert.

Họ đã hát một bài thơ ca ngợi tình bạn tại buổi hòa nhạc.

An ode to joy is a famous musical composition.

Một bài thơ ca ngợi niềm vui là một tác phẩm âm nhạc nổi tiếng.

The artist painted an ode to the city skyline.

Nghệ sĩ đã vẽ một bài thơ ca ngợi đường chân trời thành phố.

The film director created an ode to classic cinema.

Đạo diễn phim đã tạo ra một bài thơ ca ngợi điện ảnh cổ điển.

The singer performed an emotional ode to lost love.

Ca sĩ đã thể hiện một bài thơ ca ngợi tình yêu đã mất đầy cảm xúc.

The author penned an ode to the changing seasons.

Tác giả đã viết một bài thơ ca ngợi sự thay đổi của các mùa.

The students wrote an ode to their favorite teacher.

Những học sinh đã viết một bài thơ ca ngợi người giáo viên yêu thích của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay