writes odes
viết những bài thơ
reading odes
đọc những bài thơ
sung odes
hát những bài thơ
ancient odes
những bài thơ cổ
composed odes
sáng tác những bài thơ
his odes
những bài thơ của anh ấy
praising odes
tôn vinh những bài thơ
wrote odes
đã viết những bài thơ
epic odes
những bài thơ hoành tráng
reciting odes
đang ngâm thơ
the poet penned beautiful odes to nature and love.
Nhà thơ đã viết những bài thơ odes tuyệt đẹp về thiên nhiên và tình yêu.
she composed lyrical odes celebrating the city's history.
Cô ấy đã sáng tác những bài thơ odes trữ tình ca ngợi lịch sử của thành phố.
the collection included several lengthy odes to heroic figures.
Bộ sưu tập bao gồm một số bài thơ odes dài dành cho những nhân vật anh hùng.
he wrote passionate odes expressing his political beliefs.
Anh ấy đã viết những bài thơ odes đầy đam mê thể hiện niềm tin chính trị của mình.
the museum displayed ancient greek odes on stone tablets.
Bảo tàng trưng bày các bài thơ odes Hy Lạp cổ đại trên các phiến đá.
the choir performed moving odes at the memorial service.
Ban hợp xướng đã biểu diễn những bài thơ odes cảm động tại buổi tưởng niệm.
the students analyzed the structure of classical odes.
Các sinh viên đã phân tích cấu trúc của các bài thơ odes cổ điển.
he considered the poem an ode to his departed friend.
Anh ấy coi bài thơ là một bài thơ odes dành tặng người bạn đã khuất của mình.
the artist created visual odes inspired by the landscape.
Nghệ sĩ đã tạo ra những bài thơ odes trực quan lấy cảm hứng từ phong cảnh.
the critic praised the poet's ambitious odes.
Nhà phê bình đã ca ngợi những bài thơ odes đầy tham vọng của nhà thơ.
the publication featured a series of celebratory odes.
Ấn phẩm có một loạt các bài thơ odes ăn mừng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay