off-brand

[Mỹ]/[ɒfˈbrænd]/
[Anh]/[ɒfˈbrænd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sản phẩm không phải là thương hiệu nổi tiếng hoặc đã được thiết lập; Một sản phẩm giống như một thương hiệu nổi tiếng nhưng không được sản xuất bởi nhà sản xuất ban đầu.
adj. Không thuộc về một thương hiệu nổi tiếng hoặc đã được thiết lập; phổ thông.

Cụm từ & Cách kết hợp

off-brand cereal

thức ăn chín

off-brand products

sản phẩm không thương hiệu

feeling off-brand

cảm giác không thương hiệu

went off-brand

đi không thương hiệu

off-brand look

ngoại hình không thương hiệu

trying off-brand

đang thử không thương hiệu

off-brand taste

vị không thương hiệu

an off-brand

một không thương hiệu

off-brand store

cửa hàng không thương hiệu

seemed off-brand

có vẻ không thương hiệu

Câu ví dụ

i bought some off-brand cereal at the grocery store.

Tôi đã mua một ít ngũ cốc không phải thương hiệu nổi tiếng tại siêu thị.

the off-brand medication was surprisingly effective.

Thuốc không phải thương hiệu nổi tiếng lại có hiệu quả bất ngờ.

we tried an off-brand coffee maker, but it broke quickly.

Chúng tôi đã thử một máy pha cà phê không phải thương hiệu nổi tiếng, nhưng nó nhanh chóng bị hỏng.

don't be afraid to try off-brand products; they can be good.

Đừng ngại thử các sản phẩm không phải thương hiệu nổi tiếng; chúng có thể rất tốt.

the off-brand toys looked similar to the popular ones.

Đồ chơi không phải thương hiệu nổi tiếng trông giống các sản phẩm phổ biến.

she prefers off-brand snacks to save money.

Cô ấy thích đồ ăn nhẹ không phải thương hiệu nổi tiếng để tiết kiệm tiền.

the restaurant offered an off-brand soda with the meal.

Quán ăn cung cấp một loại nước ngọt không phải thương hiệu nổi tiếng kèm theo bữa ăn.

he recommended an off-brand cleaning solution for the floors.

Anh ấy khuyên dùng một loại dung dịch vệ sinh không phải thương hiệu nổi tiếng cho sàn nhà.

the off-brand batteries didn't last as long as the name brand.

Pin không phải thương hiệu nổi tiếng không bền bằng thương hiệu chính hãng.

they sell off-brand clothing at a discount price.

Họ bán quần áo không phải thương hiệu nổi tiếng với giá giảm.

i compared the off-brand ketchup to the leading brand.

Tôi đã so sánh nước sốt cà chua không phải thương hiệu nổi tiếng với thương hiệu hàng đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay