generic brand
thương hiệu chung
generic product
sản phẩm chung
generic term
thuật ngữ chung
generic type
loại chung
generic name
tên chung
generic algorithm
thuật toán tổng quát
generic drug
thuốc generic
generic programming
lập trình chung
chèvre is a generic term for all goats' milk cheese.
chèvre là một thuật ngữ chung cho tất cả các loại phô mai sữa dê.
generic differences between birds and reptiles;
những khác biệt chung giữa chim và bò sát;
From OO to Generic Programming, Template Metaprogram, Generative Programming;
Từ OO đến Lập trình Generic, Metaprogram Mẫu, Lập trình Tạo sinh;
It was China decade daimio tea among oolong generic representative that iron Kwan-yin belong to oolong genera .
Đó là trà thập kỷ của Trung Quốc, đại diện chung của trà oolong, nơi Kwan-yin bằng sắt thuộc giống oolong.
The Latin term“Vulpes”is the generic name for the various type of fox.
Thuật ngữ Latinh 'Vulpes' là tên generic cho các loại cáo khác nhau.
The locals amusingly referred to this place as the wop-wops - a generic term for anywhere so remote, it doesn’t even warrant a name.
Người dân địa phương hài hước gọi nơi này là 'wop-wops' - một thuật ngữ chung chung cho bất cứ nơi nào quá xa xôi đến mức không xứng đáng có tên.
generic name According to the Code, (1) a scientific name of a taxon at the rank of genus; (2) the first name of a binomen or a trinomen.
tên generic Theo Quy tắc, (1) tên khoa học của một đơn vị phân loại ở cấp độ chi; (2) tên đầu tiên của một binomen hoặc một trinomen.
It is emphasis on contravariance rule, covariance rule and closed-behavior rule that generic-special relation must abide in this paper.
Việc nhấn mạnh vào quy tắc đối đồng biến, quy tắc đồng biến và quy tắc hành vi đóng là điều cần thiết để quan hệ tổng quát-đặc biệt phải tuân theo trong bài báo này.
After reiewing the issues raised in the petition, FDA determined that its standards for approal of the generic drug application for bupropion are appropriate.
Sau khi xem xét các vấn đề được nêu trong đơn kiến nghị, FDA đã xác định rằng các tiêu chuẩn của nó để phê duyệt đơn thuốc generic cho bupropion là phù hợp.
At times, the authors' advice becomes a little generic.
Đôi khi, lời khuyên của các tác giả trở nên hơi chung chung.
Nguồn: The Economist (Summary)It's supposed to be a generic site of worship.
Nó được cho là một địa điểm thờ cúng chung chung.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionConcentration among generic drugmakers may be to blame.
Sự tập trung của các nhà sản xuất thuốc generic có thể là nguyên nhân.
Nguồn: The Economist - InternationalIt's no longer just a generic red, it's no longer a generic white.
Nó không còn chỉ là màu đỏ generic, nó không còn chỉ là màu trắng generic.
Nguồn: Wall Street JournalInstead, most of their conversations are generic.
Thay vào đó, hầu hết các cuộc trò chuyện của họ đều mang tính chất chung chung.
Nguồn: Love StoryAlright, so this is our generic outline.
Được rồi, đây là dàn ý generic của chúng ta.
Nguồn: IELTS Writing Preparation GuideAnd during those years, the scenario was fairly generic.
Và trong những năm đó, tình huống khá generic.
Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 CompilationIt's branded versus generic, but it's doing nothing versus doing something.
Nó là thương hiệu so với generic, nhưng nó không làm gì so với làm điều gì đó.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionSo the noun content is a really generic word.
Vậy nội dung danh từ là một từ generic thực sự.
Nguồn: Emma's delicious EnglishThe generic term for it is a tropical cyclone.
Thuật ngữ generic cho nó là một cơn bão nhiệt đới.
Nguồn: CNN Listening Compilation May 2013Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay