off-seasons

[Mỹ]/ˌɒfˈsiːzən/
[Anh]/ˌɔːfˈsiːzən/

Dịch

adj. xảy ra trong giai đoạn có ít nhu cầu hoặc hoạt động hơn
n. giai đoạn có ít nhu cầu hoặc hoạt động hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

off-season rates

giá ngoài mùa cao điểm

off-season travel

du lịch ngoài mùa cao điểm

off-season deals

ưu đãi ngoài mùa cao điểm

off-season business

kinh doanh ngoài mùa cao điểm

during off-season

trong mùa thấp điểm

off-season crowd

lượng khách du lịch ngoài mùa cao điểm

off-season lodging

chỗ ở ngoài mùa cao điểm

off-season activities

hoạt động ngoài mùa cao điểm

off-season visitors

du khách ngoài mùa cao điểm

off-season skiing

trượt tuyết ngoài mùa cao điểm

Câu ví dụ

we visited the beach during the off-season to avoid the crowds.

Chúng tôi đã đến thăm bãi biển vào mùa thấp điểm để tránh đám đông.

hotel prices are significantly lower during the off-season.

Giá khách sạn thấp hơn đáng kể vào mùa thấp điểm.

the off-season for skiing is typically in the spring.

Mùa thấp điểm cho trượt tuyết thường là vào mùa xuân.

many tourist destinations offer off-season discounts on activities.

Nhiều điểm đến du lịch cung cấp giảm giá mùa thấp điểm cho các hoạt động.

the off-season is a great time to explore without the summer rush.

Mùa thấp điểm là thời điểm tuyệt vời để khám phá mà không có sự vội vã của mùa hè.

the local economy suffers during the long off-season.

Nền kinh tế địa phương bị ảnh hưởng trong mùa thấp điểm kéo dài.

we took advantage of the off-season to hike in the mountains.

Chúng tôi đã tận dụng mùa thấp điểm để đi bộ đường dài trên núi.

the off-season brought a peaceful and relaxing atmosphere.

Mùa thấp điểm mang đến một không khí yên bình và thư giãn.

the resort relies on attracting visitors even during the off-season.

Khu nghỉ dưỡng phụ thuộc vào việc thu hút khách du lịch ngay cả trong mùa thấp điểm.

the off-season offers a chance to experience the local culture.

Mùa thấp điểm mang đến cơ hội trải nghiệm văn hóa địa phương.

the park is less crowded during the off-season months.

Công viên ít đông đúc hơn trong những tháng mùa thấp điểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay