offbeat

[Mỹ]/ˌɒfˈbiːt/
[Anh]/ˌɔːfˈbiːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phi truyền thống; không theo cách thông thường; khác thường

Câu ví dụ

a stylish offbeat thriller which occasionally meanders.

một bộ phim trinh thám kỳ lạ, phong cách và đôi khi đi lạc.

she's a little offbeat but she's a wonderful actress.

Cô ấy hơi khác thường nhưng cô ấy là một nữ diễn viên tuyệt vời.

She enjoys offbeat movies.

Cô ấy thích những bộ phim khác thường.

Their wedding had an offbeat theme.

Đám cưới của họ có chủ đề khác thường.

He has an offbeat sense of humor.

Anh ấy có khiếu hài hước khác thường.

The restaurant offers offbeat menu items.

Nhà hàng cung cấp các món ăn khác thường.

The artist is known for her offbeat style.

Nghệ sĩ nổi tiếng với phong cách khác thường của cô ấy.

The offbeat rhythm of the music made it catchy.

Nhịp điệu khác thường của bài hát đã khiến nó trở nên bắt tai.

They went on an offbeat adventure.

Họ đã đi theo một cuộc phiêu lưu khác thường.

The offbeat design of the building stood out.

Thiết kế khác thường của tòa nhà nổi bật.

She has an offbeat approach to problem-solving.

Cô ấy có cách tiếp cận khác thường để giải quyết vấn đề.

Their offbeat personalities complement each other.

Những tính cách khác thường của họ bổ sung cho nhau.

Ví dụ thực tế

And some of the suggestions seem distinctly offbeat.

Và một số gợi ý có vẻ hơi khác thường.

Nguồn: The Economist (Summary)

The weirder and more offbeat list, the better.

Danh sách kỳ lạ và khác thường hơn thì càng tốt.

Nguồn: The school of life

He's the guy for offbeat swivels and rare-beveled hook joints.

Anh ấy là người thích hợp cho các khớp xoay khác thường và các khớp nối móc có cạnh hiếm.

Nguồn: Modern Family - Season 08

Musicians clearly preferred versions with synchronized offbeats and these very slightly delayed downbeats.

Các nhạc sĩ rõ ràng thích các phiên bản có nhịp điệu lệch đồng bộ và các nhịp xuống chậm trễ rất nhỏ.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American September 2023 Compilation

In another, there were very slight soloist delays on both downbeats and offbeats.

Ở một trường hợp khác, có sự chậm trễ rất nhỏ của nghệ sĩ độc tấu trên cả nhịp xuống và nhịp lệch.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American September 2023 Compilation

Much publicity has been given to the ban, which plays to Vancouver's offbeat reputation.

Nhiều sự chú ý đã được dành cho lệnh cấm, điều này phù hợp với danh tiếng khác thường của Vancouver.

Nguồn: The Economist (Summary)

Jobs would ask his usual offbeat questions to see how well the applicant could think in unexpected situations.

Jobs sẽ hỏi những câu hỏi khác thường của anh ấy để xem ứng viên có thể suy nghĩ trong những tình huống bất ngờ như thế nào.

Nguồn: Steve Jobs Biography

So that's what Vanessa wants, the hidden, secluded, and offbeat sites.

Vậy Vanessa muốn gì, những địa điểm ẩn giấu, hẻo lánh và khác thường.

Nguồn: 2011 ESLPod

Some of the extension courses are often what we would call offbeat courses.

Một số khóa học mở rộng thường được gọi là các khóa học khác thường.

Nguồn: 2010 English Cafe

This is super accessible and versatile because you're not using any offbeat ingredients.

Điều này rất dễ tiếp cận và linh hoạt vì bạn không sử dụng bất kỳ nguyên liệu nào khác thường.

Nguồn: Kitchen Deliciousness Competition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay