offense

[Mỹ]/əˈfens/
[Anh]/əˈfens/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tội ác, lỗi; sự tức giận; cuộc tấn công; điều gì đó gây khó chịu.

Cụm từ & Cách kết hợp

commit an offense

phạm một hành vi vi phạm

criminal offense

tội phạm

take offense

bắt lấy sự xúc phạm

minor offense

vi phạm nhỏ

serious offense

vi phạm nghiêm trọng

no offense

không xúc phạm

offense and defense

công và thủ

Câu ví dụ

repaid the offense in specie.

đã trả thù cho sự xúc phạm bằng sự trả thù tương xứng.

give offense to sb.

gây xúc phạm cho ai đó.

observant to avoid giving offense;

quan sát để tránh xúc phạm;

Harboring criminals is an offense in law.

Việc chứa chấp tội phạm là một hành vi vi phạm pháp luật.

It is an offense to drive a car at night without lights.

Việc lái xe vào ban đêm mà không có đèn là một hành vi vi phạm.

Genocide is an offense to all civilized human beings.

Diệt chủng là một hành vi xúc phạm đối với tất cả những người văn minh.

Through a regrettable oversight I failed to send you an invitation. See also Synonyms at offense

Do sơ suất đáng tiếc, tôi đã quên gửi cho bạn một lời mời. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại offense

She is apt to take offense easily.See Usage Note at liable ,likely

Cô ấy dễ bị xúc phạm. Xem Lưu ý về cách sử dụng tại liable , likely

Juveniles convicted of criminal offenses are sent to reformatories.

Những người vị thành niên bị kết án vì các hành vi phạm tội hình sự bị gửi đến các cơ sở cải tạo.

The phrasebetween you and I is often considered an offense against proper usage.

Cụm từ 'between you and I' thường được coi là một lỗi ngữ pháp.

Those war plans rested on a belief in the ineluctable superiority of the offense over the defense.

Những kế hoạch chiến tranh đó dựa trên niềm tin vào sự ưu việt không thể tránh khỏi của tấn công so với phòng thủ.

Very similar to a hedgehog, except that the knarl takes offense easily and will wreak havoc on garden plants (FB).

Gần như giống hệt một nhím, ngoại trừ việc knarl dễ bị xúc phạm và sẽ gây ra nhiều thiệt hại cho cây cảnh (FB).

Foot Up - an offense where a hooker brings his foot into the scrum's tunnel before the ball is fed by the scrumhalf.

Foot Up - một hành vi vi phạm trong đó một người chơi vị trí tiền đạo đưa chân vào đường hầm của scrum trước khi bóng được đưa vào bởi scrumhalf.

Ví dụ thực tế

" Failure to answer is a felony offense" ?

"Không trả lời là một tội nghiêm trọng."

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

Looks like a walking marshmallow. No offense.

Có vẻ như là một chiếc bánh marshmallow biết đi. Không có ý xúc phạm đâu.

Nguồn: Big Hero 6

David Carrick has admitted nearly fifty offenses.

David Carrick đã thừa nhận gần năm mươi hành vi phạm tội.

Nguồn: BBC Listening January 2023 Collection

All three of these are serious offenses.

Cả ba hành vi này đều là những hành vi phạm tội nghiêm trọng.

Nguồn: NPR News August 2022 Compilation

Thomas Mair had never committed a criminal offense before this.

Thomas Mair chưa từng phạm tội hình sự nào trước đây.

Nguồn: NPR News November 2016 Collection

All due respect. There's no offense intended.

Kính trọng tất cả. Không có ý xúc phạm nào cả.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

I mean, no offense. But you're the Paula.

Ý tôi là, không có ý xúc phạm. Nhưng bạn là Paula.

Nguồn: Wedding Battle Selection

No, just a warning because it was first offense.

Không, chỉ là một cảnh báo thôi vì đây là lần phạm tội đầu tiên.

Nguồn: Modern Family - Season 03

But lying to the FBI is a serious offense.

Nhưng nói dối với FBI là một hành vi phạm tội nghiêm trọng.

Nguồn: NPR News December 2017 Compilation

Drop crotch pants, that's just my opinion no offense.

Quần ống thụng, đó chỉ là ý kiến của tôi thôi, không có ý xúc phạm đâu.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay