ogden

[Mỹ]/'ɔ:gdən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Ogden (họ);Ogden (thành phố ở Hoa Kỳ)
Word Forms
số nhiềuogdens

Cụm từ & Cách kết hợp

Ogden City

Ogden

Ogden Canyon

Hẻm núi Ogden

Ogden River

Sông Ogden

Mount Ogden

Núi Ogden

Ogden Marathon

Marathon Ogden

Ogden Temple

Đền Ogden

Ogden School District

Khu học chảng Ogden

Ogden Raptors

Ogden Raptors

Ogden Nature Center

Trung tâm thiên nhiên Ogden

Câu ví dụ

Ogden is a city in Utah.

Ogden là một thành phố ở Utah.

The Ogden Museum of Southern Art is located in New Orleans.

Bảo tàng Ogden về Nghệ thuật Nam Bộ nằm ở New Orleans.

Many outdoor enthusiasts visit Ogden for its hiking trails.

Nhiều người yêu thích hoạt động ngoài trời đến thăm Ogden vì những con đường đi bộ đường dài của nó.

Ogden is known for its ski resorts.

Ogden nổi tiếng với các khu nghỉ dưỡng trượt tuyết của nó.

The Ogden River flows through the city.

Sông Ogden chảy qua thành phố.

Ogden is a popular destination for winter sports.

Ogden là một điểm đến phổ biến cho các môn thể thao mùa đông.

The Ogden Raptors are a minor league baseball team.

Ogden Raptors là một đội bóng chày giải đấu nhỏ.

Ogden has a rich history dating back to the 19th century.

Ogden có lịch sử phong phú bắt nguồn từ thế kỷ 19.

Residents of Ogden enjoy a high quality of life.

Cư dân của Ogden tận hưởng cuộc sống chất lượng cao.

Ogden is surrounded by beautiful mountain scenery.

Ogden được bao quanh bởi cảnh quan núi non tuyệt đẹp.

Ví dụ thực tế

The arm pointing after Ogden said Little Hangleton, 1 mile.

Cánh tay chỉ về phía Ogden nói Little Hangleton, 1 dặm.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

Ben Lomond high school, let's go Scots in Ogden, Utah.

Trường trung học Ben Lomond, chúng ta đi, người Scotland ở Ogden, Utah.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection

The journey officiall began in Ogden, Utah on June 8, 1871.

Hành trình bắt đầu chính thức vào ngày 8 tháng 6 năm 1871 ở Ogden, Utah.

Nguồn: Past exam questions of new reading types in the postgraduate entrance examination.

" Ministry, is it? " said the older man, looking down at Ogden.

" Bộ trưởng, phải không?" người đàn ông lớn tuổi nói, nhìn xuống Ogden.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

" But isn't it...sir, isn't it the same ring Marvolo Gaunt showed Ogden? "

" Nhưng không phải là...thưa ông, không phải là chiếc nhẫn mà Marvolo Gaunt đã cho Ogden sao?"

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

" M'daughter, Merope, " said Gaunt grudgingly, as Ogden looked inquiringly toward her.

" Con gái của ta, Merope," Gaunt nói một cách miễn cưỡng, khi Ogden nhìn về phía cô một cách dò xét.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

The body of Utah National Guard Major and North Ogden Mayor Brent Taylor is due back in the US on Monday.

Thi thể của Thiếu tá Vệ binh Quốc gia Utah và Thị trưởng North Ogden Brent Taylor sẽ trở về Mỹ vào thứ hai.

Nguồn: AP Listening November 2018 Collection

Gaunt looked for a moment as though he was going to shout at Ogden, but seemed to think better of it.

Gaunt nhìn như thể anh ta định hét lên với Ogden, nhưng dường như đã cân nhắc lại.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

" See this? " he bellowed at Ogden, shaking a heavy gold locket at him, while Merope spluttered and gasped for breath.

" Nhìn đi này?" anh ta quát Ogden, lắc một chiếc vòng cổ vàng nặng ở trước mặt anh ta, trong khi Merope lẩm bẩm và thở hổn hển.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

" And you think we're scum, do you? " screamed Gaunt, advancing on Ogden now, with a dirty yellow-nailed finger pointing at his chest.

" Và ngươi nghĩ chúng ta là rác à?" Gaunt hét lên, tiến lại gần Ogden, chỉ vào ngực bằng một ngón tay vàng bẩn.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay