oik

[Mỹ]/ɔɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. [slang] người thô lỗ; kẻ ngu ngốc; người quê mùa.
Word Forms
số nhiềuoiks

Cụm từ & Cách kết hợp

oik behavior

hành vi oik

oik fashion

thời trang oik

Câu ví dụ

Rectification technology is a popular separating technique, which plays a very important role in oik and fats industry.

Công nghệ chỉnh lý là một kỹ thuật tách phổ biến, đóng vai trò rất quan trọng trong ngành dầu và mỡ.

By mathematical deduction, an inductive method for treating kinetic data of high heat intensity pyrolysis of oik under non-isothermal conditions was presented.

Bằng phương pháp suy luận toán học, một phương pháp quy nạp để xử lý dữ liệu động của quá trình nhiệt phân oik cường độ cao dưới điều kiện không đẳng nhiệt đã được trình bày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay