oil-derived products
sản phẩm từ dầu mỏ
oil-derived polymers
polyme từ dầu mỏ
oil-derived fuels
nhiên liệu từ dầu mỏ
oil-derived chemicals
hóa chất từ dầu mỏ
being oil-derived
là từ dầu mỏ
oil-derived feedstock
nguyên liệu từ dầu mỏ
oil-derived plastic
nhựa từ dầu mỏ
oil-derived lubricant
dầu bôi trơn từ dầu mỏ
oil-derived base
cơ sở từ dầu mỏ
oil-derived components
thành phần từ dầu mỏ
the plastic packaging is often made from oil-derived polymers.
Đóng gói nhựa thường được làm từ các polymer có nguồn gốc dầu mỏ.
many common solvents are oil-derived chemicals used in laboratories.
Nhiều dung môi phổ biến là các hóa chất có nguồn gốc dầu mỏ được sử dụng trong phòng thí nghiệm.
the fuel additive significantly improved engine performance using oil-derived components.
Chất phụ gia nhiên liệu đã cải thiện đáng kể hiệu suất động cơ bằng cách sử dụng các thành phần có nguồn gốc dầu mỏ.
research focuses on developing biodegradable alternatives to oil-derived plastics.
Nghiên cứu tập trung vào việc phát triển các phương án phân hủy sinh học thay thế cho nhựa có nguồn gốc dầu mỏ.
the company's product line includes various oil-derived lubricants and greases.
Dòng sản phẩm của công ty bao gồm nhiều loại dầu nhờn và mỡ bôi trơn có nguồn gốc dầu mỏ.
the process utilizes oil-derived feedstock to produce a range of polymers.
Quy trình sử dụng nguyên liệu thô có nguồn gốc dầu mỏ để sản xuất một loạt các polymer.
regulations restrict the use of certain oil-derived compounds in consumer products.
Các quy định hạn chế việc sử dụng một số hợp chất có nguồn gốc dầu mỏ trong sản phẩm tiêu dùng.
the study examined the environmental impact of oil-derived materials.
Nghiên cứu đã xem xét tác động môi trường của các vật liệu có nguồn gốc dầu mỏ.
the manufacturer sources its raw materials, including oil-derived chemicals, globally.
Nhà sản xuất nhập khẩu nguyên liệu thô của mình, bao gồm các hóa chất có nguồn gốc dầu mỏ, trên toàn cầu.
the lab analyzed the composition of the oil-derived sample.
Phòng thí nghiệm đã phân tích thành phần của mẫu có nguồn gốc dầu mỏ.
the new technology aims to convert oil-derived waste into valuable resources.
Công nghệ mới này nhằm chuyển đổi chất thải có nguồn gốc dầu mỏ thành các nguồn tài nguyên có giá trị.
oil-derived products
sản phẩm từ dầu mỏ
oil-derived polymers
polyme từ dầu mỏ
oil-derived fuels
nhiên liệu từ dầu mỏ
oil-derived chemicals
hóa chất từ dầu mỏ
being oil-derived
là từ dầu mỏ
oil-derived feedstock
nguyên liệu từ dầu mỏ
oil-derived plastic
nhựa từ dầu mỏ
oil-derived lubricant
dầu bôi trơn từ dầu mỏ
oil-derived base
cơ sở từ dầu mỏ
oil-derived components
thành phần từ dầu mỏ
the plastic packaging is often made from oil-derived polymers.
Đóng gói nhựa thường được làm từ các polymer có nguồn gốc dầu mỏ.
many common solvents are oil-derived chemicals used in laboratories.
Nhiều dung môi phổ biến là các hóa chất có nguồn gốc dầu mỏ được sử dụng trong phòng thí nghiệm.
the fuel additive significantly improved engine performance using oil-derived components.
Chất phụ gia nhiên liệu đã cải thiện đáng kể hiệu suất động cơ bằng cách sử dụng các thành phần có nguồn gốc dầu mỏ.
research focuses on developing biodegradable alternatives to oil-derived plastics.
Nghiên cứu tập trung vào việc phát triển các phương án phân hủy sinh học thay thế cho nhựa có nguồn gốc dầu mỏ.
the company's product line includes various oil-derived lubricants and greases.
Dòng sản phẩm của công ty bao gồm nhiều loại dầu nhờn và mỡ bôi trơn có nguồn gốc dầu mỏ.
the process utilizes oil-derived feedstock to produce a range of polymers.
Quy trình sử dụng nguyên liệu thô có nguồn gốc dầu mỏ để sản xuất một loạt các polymer.
regulations restrict the use of certain oil-derived compounds in consumer products.
Các quy định hạn chế việc sử dụng một số hợp chất có nguồn gốc dầu mỏ trong sản phẩm tiêu dùng.
the study examined the environmental impact of oil-derived materials.
Nghiên cứu đã xem xét tác động môi trường của các vật liệu có nguồn gốc dầu mỏ.
the manufacturer sources its raw materials, including oil-derived chemicals, globally.
Nhà sản xuất nhập khẩu nguyên liệu thô của mình, bao gồm các hóa chất có nguồn gốc dầu mỏ, trên toàn cầu.
the lab analyzed the composition of the oil-derived sample.
Phòng thí nghiệm đã phân tích thành phần của mẫu có nguồn gốc dầu mỏ.
the new technology aims to convert oil-derived waste into valuable resources.
Công nghệ mới này nhằm chuyển đổi chất thải có nguồn gốc dầu mỏ thành các nguồn tài nguyên có giá trị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay