oilbar

[Mỹ]/ˈɔɪlbɑː(r)/
[Anh]/ˈɔɪlbɑːr/

Dịch

n. Một dạng rắn của sơn dầu được các nghệ sĩ sử dụng, thường ở dạng thanh hoặc thanh dài để áp dụng trực tiếp lên bề mặt.
Các dạng của từ
số nhiềuoilbars

Cụm từ & Cách kết hợp

oilbar nation

quốc gia oilbar

oilbar countries

các quốc gia oilbar

oilbar economy

kinh tế oilbar

oilbar region

vùng oilbar

oilbar cartel

khối dầu mỏ oilbar

oilbar reserves

dự trữ oilbar

oilbar production

sản lượng oilbar

oilbar exports

xiết khẩu oilbar

oilbar states

các bang oilbar

oilbar price

giá oilbar

Câu ví dụ

the new oil bar in town offers over 50 different olive oils for tasting.

Quán dầu mới ở khu vực này cung cấp hơn 50 loại dầu ô liu khác nhau để nếm thử.

she visited the oil bar to learn about gourmet cooking oils.

Cô ấy đến quán dầu để tìm hiểu về các loại dầu ăn cao cấp.

the oil bar features complimentary tastings every saturday evening.

Quán dầu cung cấp các buổi nếm thử miễn phí vào mỗi tối thứ bảy.

he invested in an oil bar franchise after retiring from his corporate job.

Anh ấy đầu tư vào một chuỗi cửa hàng dầu sau khi nghỉ hưu từ công việc doanh nghiệp.

the restaurant's oil bar has become a popular destination for food enthusiasts.

Quán dầu của nhà hàng đã trở thành điểm đến phổ biến cho các tín đồ ẩm thực.

experts at the oil bar demonstrated how to properly taste olive oil.

Các chuyên gia tại quán dầu đã hướng dẫn cách nếm dầu ô liu đúng cách.

the oil bar introduced a new collection of truffle-infused oils this month.

Quán dầu đã giới thiệu bộ sưu tập mới các loại dầu pha truffle trong tháng này.

customers can purchase their favorite oils directly from the oil bar.

Khách hàng có thể mua các loại dầu yêu thích trực tiếp từ quán dầu.

the oil bar hosts monthly cooking classes featuring mediterranean cuisine.

Quán dầu tổ chức các lớp học nấu ăn hàng tháng với ẩm thực Địa Trung Hải.

reservations are recommended for the oil bar's exclusive tasting events.

Nên đặt chỗ cho các sự kiện nếm thử độc quyền của quán dầu.

the oil bar sources its products from small-batch producers across the mediterranean.

Quán dầu nhập sản phẩm từ các nhà sản xuất nhỏ trên khắp khu vực Địa Trung Hải.

she designed the interior of the oil bar to evoke the warmth of tuscany.

Cô ấy thiết kế nội thất của quán dầu để gợi lên sự ấm áp của Tuscany.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay