| số nhiều | oilstoves |
oilstove cooking
nấu ăn bằng bếp dầu
oilstove maintenance
bảo trì bếp dầu
oilstove safety
an toàn khi sử dụng bếp dầu
oilstove fuel
nhiên liệu cho bếp dầu
oilstove installation
lắp đặt bếp dầu
oilstove efficiency
hiệu quả của bếp dầu
oilstove cleaning
vệ sinh bếp dầu
oilstove temperature
nhiệt độ của bếp dầu
oilstove design
thiết kế bếp dầu
oilstove parts
linh kiện bếp dầu
the oilstove is perfect for cooking in the winter.
bếp dầu là hoàn hảo để nấu ăn vào mùa đông.
make sure to turn off the oilstove after use.
hãy chắc chắn tắt bếp dầu sau khi sử dụng.
we relied on the oilstove during the power outage.
chúng tôi đã dựa vào bếp dầu trong thời gian mất điện.
the oilstove heats up quickly, saving time.
bếp dầu nóng lên rất nhanh, tiết kiệm thời gian.
she prefers cooking on an oilstove to using an electric one.
cô ấy thích nấu trên bếp dầu hơn là dùng bếp điện.
always keep the area around the oilstove clear.
luôn giữ khu vực xung quanh bếp dầu thông thoáng.
the oilstove requires regular maintenance for safety.
bếp dầu cần được bảo trì thường xuyên để đảm bảo an toàn.
we cooked a delicious meal on the oilstove last night.
chúng tôi đã nấu một bữa ăn ngon trên bếp dầu tối qua.
using an oilstove can enhance the flavor of the food.
sử dụng bếp dầu có thể tăng thêm hương vị cho món ăn.
the oilstove is a great addition to our camping gear.
bếp dầu là một bổ sung tuyệt vời cho bộ đồ cắm trại của chúng tôi.
oilstove cooking
nấu ăn bằng bếp dầu
oilstove maintenance
bảo trì bếp dầu
oilstove safety
an toàn khi sử dụng bếp dầu
oilstove fuel
nhiên liệu cho bếp dầu
oilstove installation
lắp đặt bếp dầu
oilstove efficiency
hiệu quả của bếp dầu
oilstove cleaning
vệ sinh bếp dầu
oilstove temperature
nhiệt độ của bếp dầu
oilstove design
thiết kế bếp dầu
oilstove parts
linh kiện bếp dầu
the oilstove is perfect for cooking in the winter.
bếp dầu là hoàn hảo để nấu ăn vào mùa đông.
make sure to turn off the oilstove after use.
hãy chắc chắn tắt bếp dầu sau khi sử dụng.
we relied on the oilstove during the power outage.
chúng tôi đã dựa vào bếp dầu trong thời gian mất điện.
the oilstove heats up quickly, saving time.
bếp dầu nóng lên rất nhanh, tiết kiệm thời gian.
she prefers cooking on an oilstove to using an electric one.
cô ấy thích nấu trên bếp dầu hơn là dùng bếp điện.
always keep the area around the oilstove clear.
luôn giữ khu vực xung quanh bếp dầu thông thoáng.
the oilstove requires regular maintenance for safety.
bếp dầu cần được bảo trì thường xuyên để đảm bảo an toàn.
we cooked a delicious meal on the oilstove last night.
chúng tôi đã nấu một bữa ăn ngon trên bếp dầu tối qua.
using an oilstove can enhance the flavor of the food.
sử dụng bếp dầu có thể tăng thêm hương vị cho món ăn.
the oilstove is a great addition to our camping gear.
bếp dầu là một bổ sung tuyệt vời cho bộ đồ cắm trại của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay