ointments

[Mỹ]/ˈɔɪntmənts/
[Anh]/ˈɔɪntmənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kem hoặc bột thuốc được sử dụng để chữa bệnh; những người hoặc vật làm hỏng niềm vui

Cụm từ & Cách kết hợp

medicated ointments

thuốc bôi có chứa thuốc

skin ointments

thuốc bôi da

topical ointments

thuốc bôi ngoài da

healing ointments

thuốc bôi chữa lành

soothing ointments

thuốc bôi làm dịu

antibiotic ointments

thuốc bôi kháng sinh

natural ointments

thuốc bôi tự nhiên

herbal ointments

thuốc bôi thảo dược

pain relief ointments

thuốc bôi giảm đau

prescription ointments

thuốc bôi kê đơn

Câu ví dụ

she applied the ointments to soothe her sunburn.

Cô ấy đã thoa các loại thuốc bôi để làm dịu vết cháy nắng của mình.

the doctor recommended using ointments for the rash.

Bác sĩ khuyên nên sử dụng thuốc bôi cho bệnh phát ban.

he keeps various ointments in his first aid kit.

Anh ấy giữ nhiều loại thuốc bôi trong bộ sơ cứu của mình.

some ointments can help with dry skin conditions.

Một số loại thuốc bôi có thể giúp điều trị các tình trạng da khô.

she prefers natural ointments over chemical ones.

Cô ấy thích thuốc bôi tự nhiên hơn là thuốc bôi hóa chất.

ointments are often used to treat minor cuts and scrapes.

Thuốc bôi thường được sử dụng để điều trị các vết cắt và vết xước nhỏ.

he was advised to use ointments twice a day.

Anh ấy được khuyên nên sử dụng thuốc bôi hai lần một ngày.

many ointments require a prescription from a doctor.

Nhiều loại thuốc bôi cần có đơn thuốc của bác sĩ.

she noticed an improvement after using the ointments regularly.

Cô ấy nhận thấy có sự cải thiện sau khi sử dụng thuốc bôi thường xuyên.

ointments can be effective for treating insect bites.

Thuốc bôi có thể có hiệu quả trong việc điều trị vết côn trùng cắn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay