| số nhiều | okas |
it's okay
được rồi
are you okay?
Bạn có ổn không?
that's okay
Được thôi
okay then
Được rồi
okay with you?
Bạn có vấn đề gì không?
be okay
Hãy ổn lại đi
okay?
Được chứ?
everything's okay
Tất cả đều ổn
okay by me
Được với mình
is it okay?
Có được không?
the hiker climbed to the top of the oka to see the sunrise.
Người đi bộ đã leo lên đỉnh quả oka để ngắm bình minh.
they built their village on the oka overlooking the valley.
Họ xây dựng ngôi làng của mình trên quả oka nhìn ra thung lũng.
the old oka behind our house is covered with wild flowers.
Quả oka cũ phía sau nhà chúng tôi được phủ đầy hoa dại.
local farmers gather at the base of the oka every market day.
Nông dân địa phương tụ tập tại chân quả oka vào mỗi ngày chợ.
children love to play on the slopes of the oka during summer.
Trẻ em thích chơi đùa trên các sườn dốc của quả oka vào mùa hè.
the sacred oka stands tall at the center of the ancient temple grounds.
Quả oka thiêng liêng đứng cao tại trung tâm khu đất của đền cổ.
we hiked around the oka and discovered a hidden waterfall.
Chúng tôi đi bộ quanh quả oka và phát hiện ra một thác nước ẩn giấu.
the mist rises early from the oka in the morning hours.
Sương sớm bốc lên từ quả oka vào những giờ sáng.
archaeologists found ancient artifacts at the foot of the oka.
Các nhà khảo cổ đã tìm thấy các hiện vật cổ đại tại chân quả oka.
the oka provides shade for travelers passing through the desert.
Quả oka cung cấp bóng râm cho những người du khách đi qua sa mạc.
legend says a king once hid his treasure inside the oka.
Ngụ ngôn nói rằng một vị vua từng giấu kho báu của mình bên trong quả oka.
she painted the beautiful oka in her landscape artwork.
Cô ấy đã vẽ quả oka đẹp trong tác phẩm nghệ thuật phong cảnh của mình.
it's okay
được rồi
are you okay?
Bạn có ổn không?
that's okay
Được thôi
okay then
Được rồi
okay with you?
Bạn có vấn đề gì không?
be okay
Hãy ổn lại đi
okay?
Được chứ?
everything's okay
Tất cả đều ổn
okay by me
Được với mình
is it okay?
Có được không?
the hiker climbed to the top of the oka to see the sunrise.
Người đi bộ đã leo lên đỉnh quả oka để ngắm bình minh.
they built their village on the oka overlooking the valley.
Họ xây dựng ngôi làng của mình trên quả oka nhìn ra thung lũng.
the old oka behind our house is covered with wild flowers.
Quả oka cũ phía sau nhà chúng tôi được phủ đầy hoa dại.
local farmers gather at the base of the oka every market day.
Nông dân địa phương tụ tập tại chân quả oka vào mỗi ngày chợ.
children love to play on the slopes of the oka during summer.
Trẻ em thích chơi đùa trên các sườn dốc của quả oka vào mùa hè.
the sacred oka stands tall at the center of the ancient temple grounds.
Quả oka thiêng liêng đứng cao tại trung tâm khu đất của đền cổ.
we hiked around the oka and discovered a hidden waterfall.
Chúng tôi đi bộ quanh quả oka và phát hiện ra một thác nước ẩn giấu.
the mist rises early from the oka in the morning hours.
Sương sớm bốc lên từ quả oka vào những giờ sáng.
archaeologists found ancient artifacts at the foot of the oka.
Các nhà khảo cổ đã tìm thấy các hiện vật cổ đại tại chân quả oka.
the oka provides shade for travelers passing through the desert.
Quả oka cung cấp bóng râm cho những người du khách đi qua sa mạc.
legend says a king once hid his treasure inside the oka.
Ngụ ngôn nói rằng một vị vua từng giấu kho báu của mình bên trong quả oka.
she painted the beautiful oka in her landscape artwork.
Cô ấy đã vẽ quả oka đẹp trong tác phẩm nghệ thuật phong cảnh của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay