okas

[Mỹ]/əʊkɑːs/
[Anh]/oʊkɑːs/

Dịch

adv. một cách chấp nhận được; hài lòng
interj. biểu thị sự đồng ý, công nhận hoặc chấp nhận
adj. chấp nhận được; hài lòng; ổn (thuật ngữ internet); hài lòng; chấp nhận được; đủ tiêu chuẩn

Cụm từ & Cách kết hợp

go to okas

đi đến okas

okas products

sản phẩm okas

at okas

tại okas

okas style

phong cách okas

visit okas

thăm quan okas

okas method

phương pháp okas

the okas

okas

okas approach

phương pháp của okas

from okas

từ okas

okas system

hệ thống okas

Câu ví dụ

i told her we could meet tomorrow and she okas'd it.

Tôi đã nói với cô ấy rằng chúng ta có thể gặp nhau vào ngày mai và cô ấy đã chấp thuận.

did your boss okas the project proposal yet?

Boss của anh/chị đã chấp thuận đề xuất dự án chưa?

the committee okas'd our budget request unanimously.

Hội đồng đã đồng thuận chấp thuận yêu cầu ngân sách của chúng tôi.

we need the manager to okas this expense report first.

Chúng tôi cần quản lý chấp thuận báo cáo chi phí này trước.

has the client okas'd the new contract terms?

Khách hàng đã chấp thuận các điều khoản hợp đồng mới chưa?

i'll okas your time off request once i review the schedule.

Tôi sẽ chấp thuận yêu cầu nghỉ của anh/chị sau khi tôi xem xét lịch trình.

the design team is waiting for the client to okas the final mockup.

Đội ngũ thiết kế đang chờ khách hàng chấp thuận bản phác thảo cuối cùng.

they haven't okas'd our marketing campaign yet.

Họ vẫn chưa chấp thuận chiến dịch marketing của chúng tôi.

please okas this document so we can proceed with production.

Xin vui lòng chấp thuận tài liệu này để chúng ta có thể bắt đầu sản xuất.

her supervisor okas'd her transfer to the overseas branch.

Người giám sát của cô ấy đã chấp thuận việc chuyển công tác của cô ấy đến chi nhánh nước ngoài.

we're still waiting for headquarters to okas our expansion plans.

Chúng tôi vẫn đang chờ trụ sở chấp thuận kế hoạch mở rộng của chúng tôi.

the board will okas the merger at their next meeting.

Hội đồng sẽ chấp thuận việc sáp nhập tại cuộc họp tiếp theo của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay