broken heart
trái tim tan vỡ
spoken word
lời nói
token gesture
sự thể hiện mang tính biểu tượng
woken up
thức dậy
broken down
hỏng
spoken language
ngôn ngữ nói
broken record
bản ghi bị hỏng
token payment
thanh toán tượng trưng
woken from
thức dậy từ
the old oaken door creaked loudly in the wind.
Cánh cửa sồi cổ mở kêu cót két lớn trong gió.
the oaken barrel contained aged wine for decades.
Thùng sồi chứa đựng rượu ủ lâu năm trong nhiều thập kỷ.
knights sat around the massive oaken table in the great hall.
Các hiệp sĩ ngồi quanh chiếc bàn sồi lớn trong đại sảnh.
archaeologists discovered an oaken ship buried beneath the sands.
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một chiếc thuyền sồi bị chôn vùi dưới cát.
the forest contained ancient oaken trees over a thousand years old.
Khu rừng chứa đựng những cây sồi cổ thụ có tuổi thọ hơn một ngàn năm.
carpenters crafted beautiful oaken furniture for the royal palace.
Các thợ mộc đã tạo ra những đồ nội thất sồi đẹp cho cung điện hoàng gia.
he carved intricate designs into the oaken chest that held family treasures.
Anh ta đã khắc những hoa văn phức tạp lên chiếc hòm sồi chứa đựng những báu vật gia đình.
the pioneer built a sturdy oaken fence around his homestead.
Người tiên phong đã xây dựng một hàng rào sồi chắc chắn xung quanh trang trại của mình.
monks recorded their texts on scrolls made from oaken bark.
Các tu sĩ đã ghi lại các văn bản của họ trên các cuộn giấy làm từ vỏ sồi.
the oaken floorboards creaked with every step taken in the old house.
Những tấm ván sàn sồi kêu cót két với mỗi bước đi trong ngôi nhà cổ.
fishermen used oaken boats to navigate the treacherous rivers.
Những người ngư dân sử dụng thuyền sồi để điều hướng trên những con sông nguy hiểm.
the wizard staff was carved from a single piece of oaken wood.
Gậy của phù thủy được chạm khắc từ một mảnh gỗ sồi duy nhất.
broken heart
trái tim tan vỡ
spoken word
lời nói
token gesture
sự thể hiện mang tính biểu tượng
woken up
thức dậy
broken down
hỏng
spoken language
ngôn ngữ nói
broken record
bản ghi bị hỏng
token payment
thanh toán tượng trưng
woken from
thức dậy từ
the old oaken door creaked loudly in the wind.
Cánh cửa sồi cổ mở kêu cót két lớn trong gió.
the oaken barrel contained aged wine for decades.
Thùng sồi chứa đựng rượu ủ lâu năm trong nhiều thập kỷ.
knights sat around the massive oaken table in the great hall.
Các hiệp sĩ ngồi quanh chiếc bàn sồi lớn trong đại sảnh.
archaeologists discovered an oaken ship buried beneath the sands.
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một chiếc thuyền sồi bị chôn vùi dưới cát.
the forest contained ancient oaken trees over a thousand years old.
Khu rừng chứa đựng những cây sồi cổ thụ có tuổi thọ hơn một ngàn năm.
carpenters crafted beautiful oaken furniture for the royal palace.
Các thợ mộc đã tạo ra những đồ nội thất sồi đẹp cho cung điện hoàng gia.
he carved intricate designs into the oaken chest that held family treasures.
Anh ta đã khắc những hoa văn phức tạp lên chiếc hòm sồi chứa đựng những báu vật gia đình.
the pioneer built a sturdy oaken fence around his homestead.
Người tiên phong đã xây dựng một hàng rào sồi chắc chắn xung quanh trang trại của mình.
monks recorded their texts on scrolls made from oaken bark.
Các tu sĩ đã ghi lại các văn bản của họ trên các cuộn giấy làm từ vỏ sồi.
the oaken floorboards creaked with every step taken in the old house.
Những tấm ván sàn sồi kêu cót két với mỗi bước đi trong ngôi nhà cổ.
fishermen used oaken boats to navigate the treacherous rivers.
Những người ngư dân sử dụng thuyền sồi để điều hướng trên những con sông nguy hiểm.
the wizard staff was carved from a single piece of oaken wood.
Gậy của phù thủy được chạm khắc từ một mảnh gỗ sồi duy nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay