old-style design
phong cách cổ điển
old-style font
kiểu chữ cổ điển
old-style shop
cửa hàng phong cách cổ điển
old-style manners
phong cách ứng xử cổ điển
old-style methods
phương pháp cổ điển
an old-style house
một ngôi nhà phong cách cổ điển
old-style clothing
quần áo phong cách cổ điển
old-style radio
radio phong cách cổ điển
old-style cinema
rạp chiếu phim phong cách cổ điển
old-style furniture
đồ nội thất phong cách cổ điển
the old-style diner had a classic jukebox and red vinyl booths.
quán ăn theo phong cách cổ điển có máy nghe nhạc jukebox cổ điển và những dãy ghế bọc vinyl màu đỏ.
he preferred old-style photography with film and darkroom processing.
anh thích nhiếp ảnh theo phong cách cổ điển với phim và xử lý phòng tối.
the hotel featured old-style decor with antique furniture and wallpaper.
khách sạn có thiết kế theo phong cách cổ điển với đồ nội thất và giấy dán tường cổ.
she wore an old-style hat with a wide brim and a feather.
cô ấy đội một chiếc mũ theo phong cách cổ điển có vành rộng và một chiếc lông vũ.
the theater showcased an old-style melodrama with exaggerated acting.
nhà hát giới thiệu một vở kịch melodrama theo phong cách cổ điển với diễn xuất cường điệu.
he wrote an old-style letter with elegant handwriting and formal language.
anh viết một lá thư theo phong cách cổ điển với chữ viết đẹp và ngôn ngữ trang trọng.
the shop sold old-style toys like wooden trains and tin soldiers.
cửa hàng bán đồ chơi theo phong cách cổ điển như tàu gỗ và lính chì.
they restored the building to its old-style glory with meticulous detail.
họ đã khôi phục tòa nhà về vinh quang theo phong cách cổ điển của nó với sự tỉ mỉ.
the band played an old-style blues tune with a mournful saxophone solo.
ban nhạc chơi một bản nhạc blues theo phong cách cổ điển với một đoạn độc tấu saxophone đầy u sầu.
he researched old-style farming techniques for his historical project.
anh nghiên cứu các kỹ thuật canh tác theo phong cách cổ điển cho dự án lịch sử của mình.
the wedding featured an old-style ceremony with a string quartet.
đám cưới có một nghi lễ theo phong cách cổ điển với một bộ tứ dây.
old-style design
phong cách cổ điển
old-style font
kiểu chữ cổ điển
old-style shop
cửa hàng phong cách cổ điển
old-style manners
phong cách ứng xử cổ điển
old-style methods
phương pháp cổ điển
an old-style house
một ngôi nhà phong cách cổ điển
old-style clothing
quần áo phong cách cổ điển
old-style radio
radio phong cách cổ điển
old-style cinema
rạp chiếu phim phong cách cổ điển
old-style furniture
đồ nội thất phong cách cổ điển
the old-style diner had a classic jukebox and red vinyl booths.
quán ăn theo phong cách cổ điển có máy nghe nhạc jukebox cổ điển và những dãy ghế bọc vinyl màu đỏ.
he preferred old-style photography with film and darkroom processing.
anh thích nhiếp ảnh theo phong cách cổ điển với phim và xử lý phòng tối.
the hotel featured old-style decor with antique furniture and wallpaper.
khách sạn có thiết kế theo phong cách cổ điển với đồ nội thất và giấy dán tường cổ.
she wore an old-style hat with a wide brim and a feather.
cô ấy đội một chiếc mũ theo phong cách cổ điển có vành rộng và một chiếc lông vũ.
the theater showcased an old-style melodrama with exaggerated acting.
nhà hát giới thiệu một vở kịch melodrama theo phong cách cổ điển với diễn xuất cường điệu.
he wrote an old-style letter with elegant handwriting and formal language.
anh viết một lá thư theo phong cách cổ điển với chữ viết đẹp và ngôn ngữ trang trọng.
the shop sold old-style toys like wooden trains and tin soldiers.
cửa hàng bán đồ chơi theo phong cách cổ điển như tàu gỗ và lính chì.
they restored the building to its old-style glory with meticulous detail.
họ đã khôi phục tòa nhà về vinh quang theo phong cách cổ điển của nó với sự tỉ mỉ.
the band played an old-style blues tune with a mournful saxophone solo.
ban nhạc chơi một bản nhạc blues theo phong cách cổ điển với một đoạn độc tấu saxophone đầy u sầu.
he researched old-style farming techniques for his historical project.
anh nghiên cứu các kỹ thuật canh tác theo phong cách cổ điển cho dự án lịch sử của mình.
the wedding featured an old-style ceremony with a string quartet.
đám cưới có một nghi lễ theo phong cách cổ điển với một bộ tứ dây.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay