| số nhiều | oldies |
golden oldies
nhạc cổ điển
the music trade gives Golden Oldies a specious appearance of novelty.
thương mại âm nhạc mang lại cho những bản nhạc cổ điển một vẻ ngoài mới lạ giả tạo.
She loves listening to oldies music.
Cô ấy thích nghe nhạc cổ điển.
He is an oldie but a goodie.
Ông ấy vẫn còn khỏe và giỏi.
The oldies but goodies never go out of style.
Những bản nhạc cổ điển hay vẫn không bao giờ lỗi thời.
They enjoy watching oldie movies on weekends.
Họ thích xem phim cổ vào cuối tuần.
Oldies bring back memories of the good old days.
Những bản nhạc cổ gợi lại những kỷ niệm về những ngày xưa tốt đẹp.
She collects oldie vinyl records as a hobby.
Cô ấy sưu tầm đĩa than cổ như một sở thích.
The oldie car has been in the family for generations.
Chiếc xe cổ đã thuộc về gia đình nhiều thế hệ.
He is considered an oldie in the industry.
Ông ấy được coi là một người có kinh nghiệm trong ngành.
The restaurant plays oldie tunes to create a nostalgic atmosphere.
Nhà hàng phát những bản nhạc cổ để tạo ra một không khí hoài niệm.
She enjoys browsing through oldie photographs in the family album.
Cô ấy thích xem những bức ảnh cổ trong cuốn album gia đình.
golden oldies
nhạc cổ điển
the music trade gives Golden Oldies a specious appearance of novelty.
thương mại âm nhạc mang lại cho những bản nhạc cổ điển một vẻ ngoài mới lạ giả tạo.
She loves listening to oldies music.
Cô ấy thích nghe nhạc cổ điển.
He is an oldie but a goodie.
Ông ấy vẫn còn khỏe và giỏi.
The oldies but goodies never go out of style.
Những bản nhạc cổ điển hay vẫn không bao giờ lỗi thời.
They enjoy watching oldie movies on weekends.
Họ thích xem phim cổ vào cuối tuần.
Oldies bring back memories of the good old days.
Những bản nhạc cổ gợi lại những kỷ niệm về những ngày xưa tốt đẹp.
She collects oldie vinyl records as a hobby.
Cô ấy sưu tầm đĩa than cổ như một sở thích.
The oldie car has been in the family for generations.
Chiếc xe cổ đã thuộc về gia đình nhiều thế hệ.
He is considered an oldie in the industry.
Ông ấy được coi là một người có kinh nghiệm trong ngành.
The restaurant plays oldie tunes to create a nostalgic atmosphere.
Nhà hàng phát những bản nhạc cổ để tạo ra một không khí hoài niệm.
She enjoys browsing through oldie photographs in the family album.
Cô ấy thích xem những bức ảnh cổ trong cuốn album gia đình.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now