oldies

[Mỹ]/ˈəʊldiz/
[Anh]/ˈoʊldiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người già; đồ cũ (số nhiều của oldie); [slang] bài hát cũ

Cụm từ & Cách kết hợp

classic oldies

nhạc cổ điển kinh điển

oldies music

nhạc cũ

golden oldies

nhạc vàng

oldies station

đài nhạc cổ

oldies but goodies

nhạc cổ nhưng vẫn hay

oldies playlist

danh sách phát nhạc cổ

oldies night

đêm nhạc cổ

oldies concert

buổi hòa nhạc nhạc cổ

oldies revival

sự hồi sinh của nhạc cổ

oldies party

tiệc nhạc cổ

Câu ví dụ

my grandparents love listening to oldies on the radio.

Ông bà tôi rất thích nghe những bản nhạc xưa cũ trên đài radio.

at the party, we played a lot of oldies from the 60s and 70s.

Tại bữa tiệc, chúng tôi đã chơi rất nhiều bản nhạc xưa cũ từ những năm 60 và 70.

the oldies always bring back fond memories of my childhood.

Những bản nhạc xưa cũ luôn gợi lại những kỷ niệm thân thương về tuổi thơ của tôi.

she has an impressive collection of oldies vinyl records.

Cô ấy có một bộ sưu tập đĩa than nhạc xưa cũ đáng kinh ngạc.

many young people are starting to appreciate the charm of oldies.

Nhiều người trẻ tuổi bắt đầu đánh giá cao sự quyến rũ của những bản nhạc xưa cũ.

oldies music is perfect for a relaxing evening at home.

Nhạc xưa cũ rất thích hợp để thư giãn vào một buổi tối tại nhà.

we often have sing-alongs featuring oldies during family gatherings.

Chúng tôi thường có những buổi hát cùng nhau với các bản nhạc xưa cũ trong các buổi tụ họp gia đình.

the radio station specializes in playing oldies all day long.

Đài phát thanh chuyên phát các bản nhạc xưa cũ suốt cả ngày.

oldies are timeless classics that everyone can enjoy.

Những bản nhạc xưa cũ là những tác phẩm kinh điển vượt thời gian mà ai cũng có thể thưởng thức.

listening to oldies makes me feel nostalgic.

Nghe những bản nhạc xưa cũ khiến tôi cảm thấy hoài niệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay