oligophagy

[Mỹ]/ˌɒlɪɡəʊˈfeɪdʒi/
[Anh]/ˌɑːlɪɡəˈfeɪdʒi/

Dịch

n. thực hành ăn một phạm vi thực phẩm hạn chế

Cụm từ & Cách kết hợp

oligophagy behavior

hành vi ăn ít

oligophagy species

loài ăn ít

oligophagy adaptation

sự thích nghi ăn ít

oligophagy patterns

mẫu hình ăn ít

oligophagy strategy

chiến lược ăn ít

oligophagy effects

tác động của ăn ít

oligophagy traits

đặc điểm của ăn ít

oligophagy research

nghiên cứu về ăn ít

oligophagy classification

phân loại ăn ít

oligophagy analysis

phân tích về ăn ít

Câu ví dụ

oligophagy is common in certain species of insects.

Oligophagy phổ biến ở một số loài côn trùng nhất định.

the study of oligophagy helps us understand animal diets.

Nghiên cứu về oligophagy giúp chúng ta hiểu về chế độ ăn của động vật.

oligophagy can affect the ecological balance in an environment.

Oligophagy có thể ảnh hưởng đến sự cân bằng sinh thái trong một môi trường.

some animals exhibit oligophagy as a survival strategy.

Một số động vật thể hiện oligophagy như một chiến lược sinh tồn.

researchers are studying the effects of oligophagy on species adaptation.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của oligophagy đối với sự thích nghi của loài.

oligophagy is often observed in specialized feeders.

Oligophagy thường được quan sát thấy ở những loài ăn chuyên biệt.

understanding oligophagy can aid in conservation efforts.

Hiểu về oligophagy có thể hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn.

oligophagy may limit the food sources available to an organism.

Oligophagy có thể hạn chế các nguồn thức ăn có sẵn cho một sinh vật.

the concept of oligophagy is important in ecological studies.

Khái niệm về oligophagy rất quan trọng trong các nghiên cứu sinh thái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay