omrahs

[Mỹ]/ˈɒmrɑːz/
[Anh]/ˈɑːmrɑːz/

Dịch

n. số nhiều của omrah; cuộc hành hương nhỏ trong Hồi giáo, chuyến viếng thăm Mêcca có thể thực hiện vào bất kỳ thời điểm nào trong năm.

Cụm từ & Cách kết hợp

planning omrah

Lên kế hoạch hành hương

completed omrah

Hoàn thành hành hương

performing omrah

Đang thực hiện hành hương

omrah journey

Hành trình hành hương

during omrah

Trong thời gian hành hương

after omrah

Sau hành hương

before omrah

Trước hành hương

omrah pilgrimage

Hành hương

spiritual omrah

Hành hương tinh thần

omrah season

Mùa hành hương

Câu ví dụ

many muslims perform omrahs during the holy month of ramadan.

Nhiều người Hồi giáo thực hiện Ơm-ra vào tháng thiêng liêng Ramadan.

omrahs can be completed in just a few days compared to hajj.

Ơm-ra có thể được hoàn thành chỉ trong vài ngày so với hành trình Hồi giáo.

the government has streamlined the visa process for omrahs recently.

Chính phủ đã đơn giản hóa quy trình cấp visa cho Ơm-ra gần đây.

many families undertake omrahs together during school holidays.

Nhiều gia đình thực hiện Ơm-ra cùng nhau trong kỳ nghỉ học.

pilgrims should prepare spiritually before performing their omrahs.

Những người hành hương nên chuẩn bị tinh thần trước khi thực hiện Ơm-ra của họ.

omrahs are considered a shorter but equally rewarding pilgrimage.

Ơm-ra được coi là một hành trình ngắn nhưng mang lại giá trị tinh thần tương đương.

travel agencies offer comprehensive packages for omrahs throughout the year.

Các công ty du lịch cung cấp các gói dịch vụ toàn diện cho Ơm-ra suốt cả năm.

the pandemic significantly reduced the number of omrahs performed annually.

Dịch bệnh đã làm giảm đáng kể số lượng Ơm-ra được thực hiện hàng năm.

elderly muslims complete omrahs with the help of special assistance services.

Những người Hồi giáo lớn tuổi hoàn thành Ơm-ra với sự giúp đỡ của các dịch vụ hỗ trợ đặc biệt.

omrahs hold tremendous spiritual significance in islamic tradition.

Ơm-ra mang ý nghĩa tinh thần to lớn trong truyền thống Hồi giáo.

experienced pilgrims recommend booking omrahs well in advance.

Những người hành hương có kinh nghiệm khuyên nên đặt chỗ Ơm-ra sớm.

the essential rituals of omrahs include tawaf around the kaaba.

Các nghi lễ thiết yếu của Ơm-ra bao gồm Tawaf quanh Kaaba.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay