ooh

[Mỹ]/uː/
[Anh]/u/
Tần suất: Rất cao

Dịch

interj. (được sử dụng để diễn tả sự ngạc nhiên, niềm vui, nỗi đau, v.v.) Ooh.
Word Forms
số nhiềuoohs

Câu ví dụ

ooh, this is fun.

Ooh, thật vui đấy.

The crowd was oohing and aahing beside the panda's enclosure.

Khán giả ồ lên và thốt lên bên cạnh khu vực của chú gấu trúc.

the oohs and aahs of the enthusiastic audience.

những tiếng ồ lên và thốt lên của khán giả nhiệt tình.

The crowd was oohing and aahing at the panda's enclosure.

Khán giả ồ lên và thốt lên tại khu vực của chú gấu trúc.

visitors oohed and aahed at the Christmas tree.

Khách tham quan ồ lên và thốt lên tại cây thông Noel.

" Roy giggled and oohed at the aerobatics but took in the old man's crusty, smiling face and barnstorming joie de vivre silently, with great attention.

“ Roy khúc khích và kêu lên thích thú trước những màn nhào lộn nhưng vẫn lặng lẽ quan sát với sự chú ý lớn lao khuôn mặt già nua, tươi cười và niềm vui sống đầy nhiệt huyết của người đàn ông già.”

Ví dụ thực tế

Ooh! ooh! the stereoscopic blonde and anh!

Ooh! ooh! người đẹp có kính và anh!

Nguồn: Brave New World

Yeah. Oh, watch the drink, kid. Ooh! Ooh, my Ludlums!

Yeah. Ồ, cẩn thận với đồ uống, nhóc. Ooh! Ooh, đồ Ludlums của tôi!

Nguồn: Modern Family - Season 01

Ooh. Ooh, I got so many pandemic hobbies.

Ooh. Ooh, tôi có rất nhiều sở thích thời đại dịch.

Nguồn: Connection Magazine

Ooh, it's gossip. This is professor gossip.

Ooh, đó là tin đồn. Đây là tin đồn về giáo sư.

Nguồn: The Good Wife Season 5

Ooh, that is a strong matcha flavor.

Ooh, đó là hương vị matcha đậm đà.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

Ooh! Ooh… Oh boys and girls, my house is a haunted house. Wua-ha-ha-ha.

Ooh! Ooh… Ồ các bạn ơi, nhà của tôi là một ngôi nhà ma ám. Wua-ha-ha-ha.

Nguồn: Uncle teaches you to learn basic English.

Ooh, gosh, ooh, these are cookies smashed in the sports section.

Ooh, trời ơi, ooh, đây là những chiếc bánh quy bị đập nát trong phần thể thao.

Nguồn: Friends Season 2

Uh... Ooh, I'm not gonna say... I'm not... Ooh, do I say yes to that?

Uh... Ooh, tôi sẽ không nói... Tôi không... Ooh, tôi có nên nói có với điều đó không?

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

Ooh, I'm Mr. Meeseeks! Look at me!

Ooh, tôi là Mr. Meeseeks! Nhìn tôi đi!

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

Ooh. - Oh yeah, okay. - Good one.

Ooh. - Ồ, đúng rồi, được thôi. - Hay đấy.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay