oolong

[Mỹ]/ˈuːlɒŋ/
[Anh]/ˈuːlɔːŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại trà Trung Quốc được lên men một phần.; Một loại trà Trung Quốc nổi tiếng.
Word Forms
số nhiềuoolongs

Cụm từ & Cách kết hợp

oolong tea

trà oolong

oolong leaves

lá oolong

oolong flavor

vị oolong

oolong blend

pha trộn oolong

oolong variety

giống oolong

oolong brewing

ủ trà oolong

oolong aroma

mùi thơm oolong

oolong culture

văn hóa oolong

oolong infusion

trích xuất oolong

oolong tasting

thưởng thức oolong

Câu ví dụ

oolong tea is a popular drink in many cultures.

trà oolong là một loại đồ uống phổ biến ở nhiều nền văn hóa.

she prefers oolong over green tea.

cô ấy thích oolong hơn trà xanh.

oolong tea has a unique flavor profile.

trà oolong có hương vị đặc trưng.

we enjoyed a cup of oolong while chatting.

chúng tôi đã thưởng thức một tách trà oolong trong khi trò chuyện.

oolong can be brewed multiple times.

oolong có thể được pha nhiều lần.

many people drink oolong for its health benefits.

rất nhiều người uống oolong vì những lợi ích sức khỏe của nó.

he recommended a specific brand of oolong tea.

anh ấy giới thiệu một thương hiệu oolong cụ thể.

oolong tea is often served in traditional tea ceremonies.

trà oolong thường được phục vụ trong các nghi lễ trà truyền thống.

she loves experimenting with different oolong varieties.

cô ấy thích thử nghiệm với các loại oolong khác nhau.

oolong tea can enhance your focus and concentration.

trà oolong có thể tăng cường sự tập trung và khả năng tập trung của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay