opal jewelry
trang sức opal
he's bottomed on opal there.
anh ta dựa vào opal ở đó.
0: Opal Acrolith becomes an enchantment.
0: Đá opal Acrolith trở thành một sự mê hoặc.
lonely creeks are opal in the dawn, sword-blue in the sun, grayly silver under misty moons.
những con suối cô độc màu opal vào lúc bình minh, màu xanh lam sắc kiếm dưới ánh mặt trời, màu bạc xám dưới những vầng trăng sương mù.
When one of your opponents successfully casts a creature spell, if Opal Caryatid is an enchantment, Opal Caryatid becomes a 2/2 creature that counts as a Soldier.
Khi một đối thủ của bạn thành công trong việc đánh một phép thuật sinh vật, nếu Opal Caryatid là một bùa chú, Opal Caryatid trở thành một sinh vật 2/2 được tính là một Chiến binh.
Whenever one of your opponents successfully casts a creature spell, if Opal Acrolith is an enchantment, Opal Acrolith becomes a 2/4 creature that counts as a Guardian.
Bất cứ khi nào một đối thủ của bạn thành công trong việc đánh một phép thuật sinh vật, nếu Opal Acrolith là một bùa chú, Opal Acrolith trở thành một sinh vật 2/4 được tính là một Người bảo vệ.
The type of stone including: serpentine stone, opal stone, spring stone, African stone, and verdite stone.
Các loại đá bao gồm: đá serpentine, đá opal, đá mùa xuân, đá châu Phi và đá verdite.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay