give openhandedly
Tặng một cách rộng rãi
donate openhandedly
Quyên góp một cách rộng rãi
share openhandedly
Chia sẻ một cách rộng rãi
spend openhandedly
Chi tiêu một cách rộng rãi
tip openhandedly
Tặng tiền boa một cách rộng rãi
openhandedly given
Được tặng một cách rộng rãi
the landlord dealt openhandedly with repairs and fixed everything within a day.
Chủ nhà xử lý các sửa chữa một cách rộng lượng và sửa chữa mọi thứ trong vòng một ngày.
she gave openhandedly to local charities when the floods hit.
Cô ấy quyên góp một cách rộng lượng cho các quỹ từ thiện địa phương khi lũ lụt xảy ra.
the firm rewarded openhandedly after the team met its quarterly goals.
Công ty đã thưởng một cách rộng lượng sau khi đội ngũ đạt được mục tiêu quý.
he shared credit openhandedly, praising even the quiet contributors.
Anh ấy chia sẻ công trạng một cách rộng lượng, ngay cả những người đóng góp im lặng cũng được khen ngợi.
our host offered openhandedly, insisting everyone take seconds.
Chủ nhà của chúng tôi đã cung cấp một cách rộng lượng, kiên quyết yêu cầu mọi người đều lấy thêm một phần nữa.
the donor supported the museum openhandedly for decades.
Người tài trợ đã hỗ trợ bảo tàng một cách rộng lượng trong nhiều thập kỷ.
the company funded the project openhandedly to speed up development.
Công ty tài trợ cho dự án một cách rộng lượng để đẩy nhanh quá trình phát triển.
she spoke openhandedly about her mistakes, hoping others could learn.
Cô ấy nói thẳng thắn về những sai lầm của mình, hy vọng những người khác có thể học hỏi.
they tipped openhandedly after the waiter handled the busy night flawlessly.
Họ tip một cách rộng lượng sau khi nhân viên phục vụ xử lý một đêm bận rộn một cách hoàn hảo.
the director granted time off openhandedly during the holiday rush.
Giám đốc đã cho phép nghỉ phép một cách rộng lượng trong đợt cao điểm lễ hội.
he forgave openhandedly, letting the argument end without grudges.
Anh ấy tha thứ một cách rộng lượng, để cuộc tranh luận kết thúc mà không để lại oán giận.
the scholarship committee awarded funds openhandedly to first-generation students.
Hội đồng học bổng đã cấp tiền một cách rộng lượng cho các sinh viên thế hệ đầu tiên.
give openhandedly
Tặng một cách rộng rãi
donate openhandedly
Quyên góp một cách rộng rãi
share openhandedly
Chia sẻ một cách rộng rãi
spend openhandedly
Chi tiêu một cách rộng rãi
tip openhandedly
Tặng tiền boa một cách rộng rãi
openhandedly given
Được tặng một cách rộng rãi
the landlord dealt openhandedly with repairs and fixed everything within a day.
Chủ nhà xử lý các sửa chữa một cách rộng lượng và sửa chữa mọi thứ trong vòng một ngày.
she gave openhandedly to local charities when the floods hit.
Cô ấy quyên góp một cách rộng lượng cho các quỹ từ thiện địa phương khi lũ lụt xảy ra.
the firm rewarded openhandedly after the team met its quarterly goals.
Công ty đã thưởng một cách rộng lượng sau khi đội ngũ đạt được mục tiêu quý.
he shared credit openhandedly, praising even the quiet contributors.
Anh ấy chia sẻ công trạng một cách rộng lượng, ngay cả những người đóng góp im lặng cũng được khen ngợi.
our host offered openhandedly, insisting everyone take seconds.
Chủ nhà của chúng tôi đã cung cấp một cách rộng lượng, kiên quyết yêu cầu mọi người đều lấy thêm một phần nữa.
the donor supported the museum openhandedly for decades.
Người tài trợ đã hỗ trợ bảo tàng một cách rộng lượng trong nhiều thập kỷ.
the company funded the project openhandedly to speed up development.
Công ty tài trợ cho dự án một cách rộng lượng để đẩy nhanh quá trình phát triển.
she spoke openhandedly about her mistakes, hoping others could learn.
Cô ấy nói thẳng thắn về những sai lầm của mình, hy vọng những người khác có thể học hỏi.
they tipped openhandedly after the waiter handled the busy night flawlessly.
Họ tip một cách rộng lượng sau khi nhân viên phục vụ xử lý một đêm bận rộn một cách hoàn hảo.
the director granted time off openhandedly during the holiday rush.
Giám đốc đã cho phép nghỉ phép một cách rộng lượng trong đợt cao điểm lễ hội.
he forgave openhandedly, letting the argument end without grudges.
Anh ấy tha thứ một cách rộng lượng, để cuộc tranh luận kết thúc mà không để lại oán giận.
the scholarship committee awarded funds openhandedly to first-generation students.
Hội đồng học bổng đã cấp tiền một cách rộng lượng cho các sinh viên thế hệ đầu tiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay