openside

[Mỹ]/ˈəʊpənˌsaɪd/
[Anh]/ˈoʊpənˌsaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(Bóng bầu dục) Cánh mở; bên có ít người hơn trong đội hình scrum.;(Logistics) Container hở bên; container mặt hở.;(Sản xuất) Mặt nạp liệu; bên trong của lớp gỗ dán.
Word Forms
số nhiềuopensides

Cụm từ & Cách kết hợp

openside flanker

cửa mở bên

the openside

thùng container mở bên

openside player

xe tải mở bên

openside position

tòa nhà mở bên

openside role

khu vực mở bên

openside duties

địa điểm mở bên

an openside

cấu trúc mở bên

openside flank

thiết kế mở bên

openside area

phương tiện mở bên

openside play

gian hàng mở bên

Câu ví dụ

the openside flanker won the turnover.

hậu vệ openside giành được bóng.

our team needs a strong openside player.

đội của chúng tôi cần một cầu thủ openside mạnh.

the openside position requires speed and agility.

vị trí openside đòi hỏi tốc độ và sự linh hoạt.

they used an openside attack to score.

họ sử dụng tấn công openside để ghi bàn.

the openside defense was impenetrable.

hàng phòng thủ openside không thể xuyên thủng.

openside play requires excellent timing.

lối chơi openside đòi hỏi thời điểm hoàn hảo.

he made a crucial openside tackle.

anh ấy thực hiện một pha tắc bóng openside quan trọng.

the openside strategy confused the opponents.

chiến lược openside làm đối thủ bối rối.

their openside formation was unconventional.

đội hình openside của họ không theo khuôn mẫu.

the openside move surprised everyone.

động thái openside khiến mọi người bất ngờ.

we practiced openside tactics all week.

chúng tôi luyện tập chiến thuật openside cả tuần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay